Hop dong leman nguyen dinh chieu

luyentran7587 800 views 34 slides Feb 20, 2016
Slide 1
Slide 1 of 34
Slide 1
1
Slide 2
2
Slide 3
3
Slide 4
4
Slide 5
5
Slide 6
6
Slide 7
7
Slide 8
8
Slide 9
9
Slide 10
10
Slide 11
11
Slide 12
12
Slide 13
13
Slide 14
14
Slide 15
15
Slide 16
16
Slide 17
17
Slide 18
18
Slide 19
19
Slide 20
20
Slide 21
21
Slide 22
22
Slide 23
23
Slide 24
24
Slide 25
25
Slide 26
26
Slide 27
27
Slide 28
28
Slide 29
29
Slide 30
30
Slide 31
31
Slide 32
32
Slide 33
33
Slide 34
34

About This Presentation

Căn hộ Leman Nguyễn Đình Chiểu được đầu tư bởi công ty C&T Group. Đây là dự án cao cấp với thiết kế đẹp tại quận 3.


Slide Content

________________________________
________________________________
_______________________


H
ỢP ĐỒNG MUA BÁN


CĂN HỘ

D
ự án Léman C.T Plaza

117 Nguy
ễn Đ
ình Chi
ểu, Quận 3


TP. HCM


APARTMENT
SALE

AND
PURCHASE AGREEMENT

Léman C.T Plaza Project

117 Nguyen Dinh Chieu, District 3, HCMC





________________________________
________________________________
_______________________


S
ố: ________ /201
4
/HĐ
-
C.TPN_HĐMB

No: ________ /201
4
/HD
-
C.TPN_HĐMD



Trang thông tin c
ă
n h

Tp.HCM www.thongtincanhohcm.com

PAGE
2

H
ỢP ĐỒNG MUA BÁN

No./S
ố ....................../201
4
/HĐ
-
C.TPN_HĐ
MB














Trang thông tin c
ă
n h

Tp.HCM www.thongtincanhohcm.com

PAGE
3

H
ỢP ĐỒNG MUA BÁN

No./S
ố ....................../201
4
/HĐ
-
C.TPN_HĐ
MB




C
ỘNG H
ÒA XÃ H
ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Đ
ộc lập
-

T
ự do
-

H
ạnh phúc

----------------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Independence


Freedom
-

Happiness

Tp. H
ồ Chí Minh
, ngày

........ tháng

........

năm

..........

HCMC, day…month…year…

H

P Đ
ỒNG MUA BÁN CĂN HỘ

APARTMENT SALE

AND PURCHASE
AGREEMENT

S
ố: ....
...
..../
201
4
/HĐ
-
C.TPN_HĐ
MB

No. .........../201
4
/HD
-
C.TPN_HĐMB




Căn cứ

B


Lu

t dân s


ngày 14 tháng 6 năm 2005;


Pursuant to Civil Code dated June 14, 2005;


Căn cứ

Lu

t Nhà


ngày 29 tháng

11 năm 2005 và Luậ
t s


34/2009/QH12 ngày 18 tháng 6
năm

2009

củ
a

Qu

c h

i v


s
ửa

đổ
i,

b


sung

Điề
u

126

c

a

Lu

t Nhà





Điề
u 121

c

a

Lu

t
Đất đai;


Pursuant to the Housing Law dated November 29, 2005 and Law No. 34/2009/QH12 dated
June 18, 2009 by the National Assembly on amending and supplementing Article 126 under the
Housing Law and Article 121 under the Land Law;


Căn cứ

Ngh


quy
ế
t s


19/2008/QH12 ngày 03 tháng 6 năm 2008 củ
a Qu

c H

i

v


vi

c thí
điể
m cho t


ch
ức, cá nhân nướ
c ngoài

mua và s


h

u nhà


t

i Vi

t Nam;


Pursuant

to

Resolution

No.19/2008/QH12

dated

June

3,

2008

by

the

National

Assembly
on

pilot

permission

for

foreign

organizations

and

individuals

to

purchase

and

own

houses

in
Vietnam;
Trang thông tin c
ă
n h

Tp.HCM www.thongtincanhohcm.com

PAGE
4

H
ỢP ĐỒNG MUA BÁN

No./S
ố ....................../201
4
/HĐ
-
C.TPN_HĐ
MB







Căn c


Ngh


đ

nh s


51/2009/NĐ
-
CP ngày 03 tháng 6 năm

2009 c

a Chính ph


v




ng
d

n thi hành m

t s


đi

u c

a Ngh


quy
ế
t s


19/2008/QH12 ngày 03 tháng 6 năm 2008 c

a
Qu

c h

i v


vi

c thí đi

m cho t


ch

c, cá nhân nư

c ngòai mua và s


h

u nhà


t

i Vi

t Nam;



Pursuant to Decree No.51/2009/ND
-
CP

datedJune 3,
2009 by the Government guiding
implementation of som
e provisions under

Resolution No.19/2008/QH12
dated June 3, 2008 by

the National Assemb
ly on pilot permission for organizations and individuals to purchase

and
own houses in Vietnam;



Căn c


Ngh


đ

nh s


7
1/2010/NĐ
-
CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 c

a Chính ph


v


quy
đ

nh chi ti
ế
t và hư

ng d

n thi hành Lu

t Nhà

;



Pursuant to Decree 71/2010/ND
-
CP dated June 23, 2010 by the Government detailing and
guiding implementation of the Housing Law;



Căn c


Thông tư s


1
6/2010/TT
-
BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 c

a B


Xây d

ng quy
đ

nh c


th


và hư

ng d

n th

c hi

n m

t s


n

i dung c

a Ngh


đ

nh s


71/2010/NĐ
-
CP ngày
23 tháng 6 năm 2010 c

a Chính ph


quy đ

nh chi ti
ế
t và hư

ng d

n thi hành Lu

t Nhà

;



Pursuant to Circular No
. 16/2010/TT
-
BXD dated September 1, 2010 by the Ministry of
Construction detailing and guiding implementation of some contents under Decree No.
71/2010/ND
-
CP dated May 23, 2010 by the Government detailing and guiding implementation
of the Housing Law;



Căn
c


Gi

y ch

ng nh

n đ

u tư ho

c Gi

y ch

ng nh

n đăng ký kinh doanh s


0310420452
;



Pursuant to the
Investment Certificate or the Business R
egistration

Certificate
No.
0310420452;

Hai bên dư
ới đây gồm:


Both Parties
below include:


BÊN A

(ho
ặc l
à Bên bán):
PARTY A (or the Seller):Trang thông tin c
ă
n h

Tp.HCM www.thongtincanhohcm.com

PAGE
5

H
ỢP ĐỒNG MUA BÁN

No./S
ố ....................../201
4
/HĐ
-
C.TPN_HĐ
MB





CÔNG TY C
Ổ PHẦN C.T
-

PHƯƠNG NAM,

m
ột công ty đ
ư
ợc th
ành l
ập v
à ho
ạt
đ
ộng hợp pháp theo quy định của Pháp luật Việt Nam với thông tin chi tiết sau:

C
.T

PHUONG NAM

JOINT
-
STOCK COMPANY
, a company duly organized and
existing under t
he laws of Vietnam, specifically as follows:

Đ
ịa chỉ

:
117 Nguy
ễn Đ
ình Chi
ểu, Ph
ư
ờng 6, Quận 3, TP.HCM.

Address

: 117 Nguyen Dinh Chieu Street, Ward 6, District 3, HCMC.

Đi
ện thoại

:
+84 8 3 8481 819


Fax:
+84 8 3 8480 647

Telephone

: +84 8 3 8481 819

Fax
: +84 8 3 8480 647

GCNĐKKD s


:
0310420452

Business Registration Certificate: 0310420452


Tài kho
ản số

:
1020 1000 111 7309, t
ại Ngân h
àng Công Thương Vi
ệt Nam
(VietinBank) Chi Nhánh Thành Ph
ố Hồ Chí Minh.

Ban
k
Account No.
: 1020 1000 111 7309, Vietnam Bank for Industry and Trade
(VietinBank) Ho Chi Minh City Branch.

Đ
ại diện

:


ĐINH TH
Ị BÍCH THẢO


Ch
ức vụ
: T
ổng Giám Đốc

Representative

: MS. DINH THI BICH THAO

Position: General
Manager



And

BÊN B (ho
ặc l
à Bên mua):
..............................................................................................


PARTY B (or the Buyer)

-

Đ
ại diện

:
.................................................



Ch
ức vụ:
..........
.....
.........
.....
.
...............

-
Representative: .................................................


Position: .............................................

-

S
ố CMND (hộ chiếu) số:

..................

C
ấp ng
ày:

.............

t
ại

....
.................

-

ID card (passport) number: .................. Date issued: ............. at .....................
-

H
ộ khẩu thường trú:

.....................................................................................................
-Permanent residence: .....................................................................................................
-

Địa chỉ li
ên h

:

.............................................................................................................
-

Contact address: .............................................................................................................


Trang thông tin c
ă
n h

Tp.HCM www.thongtincanhohcm.com

PAGE
6

H
ỢP ĐỒNG MUA BÁN

No./S
ố ....................../201
4
/HĐ
-
C.TPN_HĐ
MB




-

Đi
ện th
o
ại:
................................................................
Fax (n
ếu có
):
...............................


-

Telephone: ...
.............................................................Fax (if any): .........................
......

-

S
ố t
ài kho
ản (nếu có):
........................................

t
ại Ngân h
àng
.................
..............................

-
Bank Account No. (if
any): ........................................ at Bank .............................................
..

-

Mã s
ố thuế (nếu có):
....................................................................................................
...............
.

-

Tax code (i
f any): ............................................................................................
........................

Hai
Bên

chúng tôi tho
ả thuận ký kết Hợp đồng n
ày v
ới các nội dung sau đây:

Both
Parties
hereby agree

to sign this Agreement with t
he contents as follows:

Đi
ều 1
: THU
ẬT NGỮ V
À GI
ẢI THÍCH

Article 1: TERMS AND INTERPRETATIONS

Tr
ừ tr
ư
ờng hợp Pháp luật không qui định trái ng
ư
ợc hoặc điều khoản cụ thể của Hợp
đ
ồng không có qui định khác th
ì các t
ừ ngữ d
ư
ới đây đ
ư
ợc hiểu theo nghĩa nh
ư sau
:

Notwithstanding anything to the applicable law or unless otherwise provided in this
Agreement, the terms below shall be construed as follows:

1.

"Tòa nhà" hay "Cao
ốc"

đư
ợc hiểu l
à Tòa nhà Léman C.T Plaza. Là m
ột tổ hợp các căn hộ, khách sạn (nếu có),
trun
g tâm thương m
ại


d
ịch vụ, cửa h
àng đư
ợc xây dựng tại 117 Nguyễn Đ
ình Chi
ểu,
Phư
ờng 6, Quận 3, TP.HCM, Việt Nam.


"Premises or "
Building"


s
hall be construed as Léman C.T Plaza Building. As a combination of apartments,
hotels (if any), trade
-

services c
enter, outlets built at 117 Nguyen Dinh Chieu Street,
Ward 6, District 3, Ho Chi Minh City, Vietnam.

2.

"Căn h

"



căn

hộ

.............

thu
ộc

T
òa

nhà

Léman

C.T

Plaza

Nguy
ễn

Đ
ình

Chi
ểu

sẽ

được

xây
d
ựng và có các thông tin, đặc điểm chi tiết được mô tả tại P
h
ụ lục 1
[Thông tin và mô t

chi ti
ết căn hộ]

c
ủa Hợp đồng.

"Apartment"Trang thông tin c
ă
n h

Tp.HCM www.thongtincanhohcm.com

PAGE
7

H
ỢP ĐỒNG MUA BÁN

No./S
ố ....................../201
4
/HĐ
-
C.TPN_HĐ
MB





is

the apartment

.............

under

Léman

C.T Plaza

Nguyen

Dinh

Chieu

Building

built
and

includes

the

information

and

detailed

features

described

at

Schedule

1

[Detailed
Apartment Description]

hereof.

3.

"Khu căn hộ"


ph
ần

tập

hợp

các

căn

hộ

từ

tầng

07

đến

tầng

24

thu
ộc

T
òa

nhà

Léman

C.T

Plaza
Nguy
ễn Đ
ình Chi
ểu.

"Apartments

Area"
is a set of apartments from the 7
th

floor

to the 24
th

floor

under Léman C.T Plaza Nguyen
Dinh Chieu

Building.

4.

"H
ợp đồng"
là H
ợp đồng mua bán Căn hộ

D
ự án Léman C.T Plaza Nguyễn Đ
ình Chi
ểu v
à toàn b

các Ph
ụ lục k
èm theo c
ũng như các sửa đổi, bổ sung bằng văn bản được lập và được ký
k
ết bởi các B
ên t
ại từng thời điểm.

"Agreement"
is the

Apartment

Sales and Purchase Agreement under

Léman C.T Plaza Nguyen Dinh
Chieu

Project

and

all

accompanying

Schedules,

Appendices

or

Annexes

as

well

as
amendments and supplements

made

in writing and signed by the Parties from time to
time.

5.

"Bên"

Bên A

(Bên bán) ho
ặc B
ên B (Bên mua ).

"Party"
is Party A (the Seller) or Party B (the Buyer).

6.

" Hai Bên" ho
ặc "các B
ên"
là Bên A

và Bên B ho
ặc l
à nh
ững người kế thừa hay đại diện theo ủy quyền hợp pháp
c
ủa
Bên A , Bên B

"Both Parties" or "Parties"
are Party A and Party B or either the successors

or lawfully authorized representatives

of Party A, Party B
Trang thông tin c
ă
n h

Tp.HCM www.thongtincanhohcm.com

PAGE
8

H
ỢP ĐỒNG MUA BÁN

No./S
ố ....................../201
4
/HĐ
-
C.TPN_HĐ
MB




7.


Bên th
ứ ba



là b
ất kỳ B
ên nào khác không ph
ải l
à m
ột trong hai B
ên ký k
ết Hợp đồng n
ày.
“Third Party”

is any other party other than either of the two Parties to sign this Agreement.

8.

"Di
ện tích căn hộ"
là ph
ần diện tích sử dụng của

Căn hộ, được xác định bởi B
ên Ch
ủ Đầu Tư, phần diện
tích căn hộ bao gồm: diện tích sàn căn hộ, kể cả diện tích ban công, lô
-gia c
ủa căn hộ đó
(n
ếu có) được tính từ tim tường chung đến

tim tường bao ngo
ài c
ủa căn hộ (trong đó
tường chung là tường ngăn chia giữa hai căn hộ, tường bao ngoài là tường ngo
ài gi
ữa
căn hộ v
à hành lang, l
ối đi mặt ngo
ài c
ủa căn hộ). Diện tích căn hộ bao gồm cả diện tích
vách ngăn và cột nằm bên trong căn hộ.
"Apartment Area”
is the utility area of the Apartment, as determined by the

Investor, which includes: the
floor

area

of

the

Apartment,

including

the

balcony

area,

loggia

of

such

apartment

(if
any

)

counting from

the centerline of

the

common

wall

to that of

the

exterior

wall

of
such

apartment

(in

which

the

common

wall

is

the

one

that

separates

two

apartment
units, the exterior wall is the external wall between the apartment and the corridor, the
exernal walkway of such

apartment). Apartment area includes the area of partitioning
walls

and columns inside such apartment.

9.

"Ch


Đầu Tư"
là Công ty C
ổ Phần C.T
-

Phương Nam, hoặc bất kỳ một tổ chức n
ào khác k
ế thừa hợp
pháp quy
ền v
à ngh
ĩa vụ Chủ Đầu Tư của Công ty Cổ Phần C.T
-

Phương Nam.
"Investor"
is

C.T

-

Phuong

Nam

Joint-Stock

Company,

or

any

other

organization

lawfully

inheriting

all rights and obligations of C.T –

Phuong Nam Joint-Stock Company.

10.

"Ch
ủ sở hữu căn hộ"


Bên

B

ho
ặc

Người

được

B
ên

B

ủy

quyền

hay

thừa

kế,

chuyển

nhượng

sau

khi

đ
ã
th
ực hiện đầy đủ nghĩ
a v
ụ theo quy định pháp luật v
à theo H
ợp đồng.
Trang thông tin c
ă
n h

Tp.HCM www.thongtincanhohcm.com

PAGE
9

H
ỢP ĐỒNG MUA BÁN

No./S
ố ....................../201
4
/HĐ
-
C.TPN_HĐ
MB





"Apartment Owner"
is Party B or any authorized person by Party B or its successor or assign after fulfilling

its obligations under the law and the Agreement.

11.

"Các công trình ti
ện ích chung"


các

công trình

ti
ện

ích

sử

dụng

chung

của

T
òa

nhà

nh
ư

được

liệt

k
ê

c


thể

tại

Nội
Quy Tòa Nhà.
"Common Facilities

Works"
Are

the

facilities

of

the

Building

that

are

commonly

used

as

detailed

in

the

Building
Rules and Regulations.

12.

"Vi
ệt Nam Đồng" hay "VND"
là đồng tiền hợp

pháp c
ủa Việt Nam.
"Vietnam Dong" or "VND"
is the lawful currency of Vietnam.

13.

"Ban Qu
ản Lý
Tòa Nhà”

là t
ổ chức quản lý cao cấp chuy
ên nghi
ệp do Chủ Đầu Tư thành lập hoặc ủy quyền B
ên
th
ứ 3 tổ chức để phục vụ cho các Chủ sở hữu căn hộ.
"Building Management

Board"
is

the

senior

professional

management

organization

established

or

authorized

to

the
third Party to establish by the Investor to serve Apartment

Owners.

14.

"Phí qu
ản lý"
là các kho
ản chi phí B
ên
B
(ho
ặc đại diện của B
ên B) ph
ải trả h
àng tháng cho Ban Qu
ản
Lý nh
ư được quy định cụ thể tại Nội Quy T
òa Nhà cho các d
ịch vụ quản lý.
"Management Fee"
is

the

cost

and

charges

paid

monthly

by

Party

B

(or

representative

of

Party

B)

to

the
Management Board as specified in the Building Rules and Regulations for management
services.

15.

"D
ịch vụ quản lý"
Trang thông tin c
ă
n h

Tp.HCM www.thongtincanhohcm.com

PAGE
10

H
ỢP ĐỒNG MUA BÁN

No./S
ố ....................../201
4
/HĐ
-
C.TPN_HĐ
MB





là các

d
ịch vụ quản lý do b
ên Ch
ủ Đầu Tư trực tiếp cung cấp hoặc ủy quyền cho B
ên
th
ứ ba cung cấp như được liệt k
ê t
ại Nội Quy T
òa Nhà.
" Management

Services"
are

the

management

services

directly

provided

or

authorized

to

a

third

party

to
provide by the Investor as listed in the Building Rules

and Regulations.

16.

“Ngày đến hạn thanh toán”

Là ngày Bên B ph
ải thanh toán tiền mua Căn hộ cho B
ên A
như quy định tại Phụ lục 2
[
Giá tr
ị căn hộ & Lịch tr
ình thanh toán].
"Due Payment Day"
is the day

that Party B shall make payment of

the Apartment value

to Party A as stated
in Schedule

2 [Apartment Value & Payment Schedule].

17.

"Ngày bàn giao căn hộ"
là ngày Bên
B

th
ực tế nhận bàn giao căn hộ từ Chủ Đầu Tư theo Biên Bản B
àn Giao.
"Apartment Delivery Day"
is the actual day that Party B takes over the delivery of the Apartment

from the Investor
in accordance with the Delivery Minutes.

18.

"Ngày bàn giao d


ki
ế
n"
là Ngày D
ự Kiến m
à Ch
ủ Đầu Tư sẽ bàn giao căn hộ cho B
ên
B

được xác định tại Điều

2 c
ủa Hợp đồng n
ày.
"Tentative Delivery Day"
is the tentative day

that the Investor shall hand over the Apartment

to Party B as stated
in Article 2 hereof.
19.

"S
ự kiện Bất khả kháng"
là nh
ững sự kiện được quy định tại điều 13 của Hợp đồng n
ày.
"Force Majeure Events"
are

the events specified in Article 13 hereof.

20.

"Ph
ụ lục 1"
Ph
ần Thông tin v
à Mô t
ả chi tiết căn hộ gồm:Trang thông tin c
ă
n h

Tp.HCM www.thongtincanhohcm.com

PAGE
11

H
ỢP ĐỒNG MUA BÁN

No./S
ố ....................../201
4
/HĐ
-
C.TPN_HĐ
MB




[i] Mô t
ả căn hộ
[ii] Trang thi
ết bị v
à v
ật liệu ho
àn thi
ện căn hộ
[iii] B
ản vẽ mặt bằng căn hộ
"Schedule

1"
The information and detailed description of the

Apartment include:
[i] Apartment

description
[ii] The equipment and finish

materials of the Apartment
[iii] Plan drawings

of the Apartment

21.

"Ph
ụ lục 2"
Giá tr
ị căn hộ & lịch tr
ình thanh toán.
"Schedule

2"
Apartment value & payment schedule.

22.

"Ph
ụ lục 3"
N
ội Quy T
òa Nhà bao g
ồm:
[i] N
ội quy về quản lý v
à s
ử dụng T
òa Nhà g
ồm cả căn hộ được đính k
èm H
ợp đồng n
ày.
[ii] Các công trình ti
ện ích chung & các dịch vụ tiện ích đi k
èm.
[iii] D
ịch vụ, chi phí quản lý v
à b
ảo tr
ì hàng tháng.
"Schedule

3"
The Building Rules

and Regulations

include:
[i]

Rules

and

regulations

on

the

management

and

use

of

the

Building

including

the
apartment as attached hereto.
[ii] The common facilities & accompanying services.
[iii] Services, management fee

and monthly maintenance.

23.

"Ph
ụ lục 4"
M
ẫu y
êu c
ầu chuyển nhượng Hợp Đồng Mua Bán được đính k
èm H
ợp Đồng
và là m
ột
ph
ần không thể tách rời khỏi Hợp đồng n
ày.
"Schedule 4"
Trang thông tin c
ă
n h

Tp.HCM www.thongtincanhohcm.com

PAGE
12

H
ỢP ĐỒNG MUA BÁN

No./S
ố ....................../201
4
/HĐ
-
C.TPN_HĐ
MB








Form of

Request

for

transferring

the Sale and

Purchase

Agreement attached

hereto

as

an integral

part hereof.

Điề
u 2:
CĂN HỘ V
À TH
ỜI GIAN GIAO CĂN HỘ

Article 2: APARTMENT AND APARTMENT DELIVERY TIME

2.1

Bên

A

đồ
ng

ý

bán



Bên

B

đồng

ý

mua Căn

hộ

..........

trong

Cao


c

Léman

C.T
Plaza t

i 117 Nguy
ễn Đ
ình Chi
ểu, Phườ
ng 6, Qu

n 3, TP. H


Chí Minh theo Ph


l

c 1
[Thông tin và mô t


chi ti
ết căn hộ
]

c

a H
ợp đồ
ng.

Party

A

agrees

to

sell

and

Party

B

agrees

to

buy

the

Apartment..........

under

Léman

C.T
Plaza Building at 117 Nguyen Dinh Chieu Street, Ward 6, District 3, Ho Chi Minh City in
accordance with Schedule

1
[Information and

Detailed Description of the Apartment]
hereof.
2.2

Đặc điểm và Ngày bàn giao căn hộ
:

Apartment Features

and Delivery Day:
2.2.1.

Đặc điểm Căn hộ
: Xem Ph


l

c 1


Apartment Features: See Schedule 1

2.2.2.

Ngày bàn giao Căn hộ
:

Ngày bàn giao d


ki
ến Căn hộ

Tòa nhà Leman:
Tháng

12/2014.


Apartment

Delivery

Day:

The

tentative

delivery

day

of

the

Léman

Building

Apartment: December

2014.

(Ngày bàn giao Căn hộ

th

c t
ế

có th


s

m ho

c tr


hơn ngày dự

ki
ến bàn giao Căn hộ



06 (sáu) tháng).


(The actual

delivery

day

of the Apartment may be 06 (six) months sooner

or later than

the Tentative Delivery Date).

Điều 3
. GIÁ

BÁN CĂN HỘ, PHƯƠNG THỨC V
À TH
ỜI HẠN THANH TOÁN

Article 3. APARTMENT PRICE, METHOD AND TERM OF PAYMENT

3.1 Giá tr


căn hộ

được quy đị
nh t

i Ph


l

c 2
[Giá tr


căn hộ

& l

ch trình thanh toán]

s


đượ
c bên B thanh
toán cho Bên A

theo Ph


l

c 2 c

a h
ợp đồ
ng này.
-

T

ng

giá

tr


căn

hộ



s


ti

n

Vi
ệt

Nam

Đồ
ng

(VND
)

................................
(B

ng ch

: ............................................................................................................................................).

Apartment value
Trang thông tin c
ă
n h

Tp.HCM www.thongtincanhohcm.com

PAGE
13

H
ỢP ĐỒNG MUA BÁN

No./S
ố ....................../201
4
/HĐ
-
C.TPN_HĐ
MB






is specified

in Schedule

2
[A
partment
value
& payment schedule
]
, which shall be paid
to Party
A by
P
arty B under Schedule

2 of this
Agreement
.

-

The total amount of
the Apartment

is Vietnam Dong (VND) ................................ (In words:

................................................................................................
............................................).


Giá tr


trên đây có th


đư

c đi

u ch

nh trong trư

ng h

p duy nh

t là khi bàn giao căn
h


hai Bên s


căn c


vào di

n tích đư

c đo th

c t
ế
, n
ế
u có tăng gi

m so v

i di

n tích đ
ã
ký trong H

p
Đ

ng

này thì s


đi

u ch

nh tăng ho

c gi

m t

ng giá tr


căn h


theo d
i

n
tích tăng ho

c gi

m tương

ng, nhân v

i đơn giá đ
ã nêu t

i Ph


l

c 2
[Giá tr


căn h


&
l

ch trình thanh toán].

The value

above may be adjusted in

the only

case of

handing over the Apartment when
the two Parties

shall base
on the actual
measured
area,

if
there is
any increase or
decrease

compared with the area signed in this Agreement,

the total
Apartment
value
shall be adjusted to increase or to decrease

in line with the
increase
d

or decrease
d area
respectively, multiplied by the unit price stated in
Schedule
2
[Apartment

Value
&
Payment S
chedule].

-

Giá căn h


này chưa bao g

m thu
ế


VAT và các chi phí b

o trì, Phí qu

n lý, phí gi


xe
và các chi phí khác có liên quan (chi ti
ế
t đư

c quy đ

nh t

i Ph


l

c 3 c

a H

p đ

ng này).

The
Apartment price

does not in
clude VAT and maintenance costs, management fee
s,
parking fees and other related costs (details provided in
Schedule

3 of this Agreement).

3.2. L

ch trình thanh toán:


Payment schedule:

Vi

c thanh toán đư

c quy đ

nh t

i Ph


l

c 2
[Giá tr


căn h


& L

ch trình thanh toán]

Paymen is prescribed
in
Sc
hedule

2

[Apartment

Value
& Payment Schedule]

3.3. Phương

th

c thanh toán:


Method
of Payment


Trang thông tin c
ă
n h

Tp.HCM www.thongtincanhohcm.com

PAGE
14

H
ỢP ĐỒNG MUA BÁN

No./S
ố ....................../201
4
/HĐ
-
C.TPN_HĐ
MB





Bên B thanh toán cho Bên A

b

ng ti

n m

t ho

c chuy

n kho

n.

Trườ
ng h

p Bên B thanh
toán b

ng chuy

n kho

n, Bên B s


chuy

n vào tài kho

n c

a Bên A

theo thông tin sau:
Party

B

shall

make

payment

to

Party

A

by

cash

or

bank

transfer.

In

case of

Party

B’s
payment

by bank transfer, Party B shall make transfer to Party A’s account

as follows:
-

Ch


Tài Kho

n

: Công ty C


ph

n C.T -

Phương Nam
-

S


Tài Kho

n

:

1020

1000

111

7309

t

i

Ngân

hàng

Công

Thương

Việ
t

Nam
(VietinBank) Chi nhánh TP. H


Chí Minh.
-

Account Holder: CT-Phuong Nam Joint-Stock Company
-

Account

number:

1020

1000

111

7309

at

Bank

for

Industry

and

Trade

of

Vietnam
(VietinBank), Ho Chi Minh City

Branch.

T

t c


các chi phí ngân hàng, phí chuy

n ti

n ho

c các kho
ản chi phí tương tự

ph

i tr


liên quan đế
n kho

n thanh toán s


do Bên B ch

u.
Bên B đả
m b

o r

ng Bên A

s


luôn
nh
ận được đầy đủ

s


ti

n c
ủa Bên B đượ
c yêu c

u thanh toán theo H
ợp đồ
ng này.

All

bank

charges,

transfer

fees

or

similar

charges

payable

relating

to

the

payment
amount

shall

be borne

by

Party B.

Party

B

warrants

that

Party

A

shall

always

receive
the full amount

of payment made by Party B as required under this Agreement.

3.4. Đồ
ng ti

n thanh toán:

Payment currency:
T

t c


các kho
ản thanh toán đều đượ
c thanh toán b

ng Vi
ệt Nam Đồ
ng.
Trước các đợ
t
thanh toán theo th

a thu

n t

i kho

n này, Bên A

s


thông báo b
ằng văn bả
n
(thông qua
hình th
ức

như

fax,

chuyển

bưu điệ
n....)

cho

Bên

B

bi
ế
t



s


ti

n

ph

i

thanh

toán và

th

i
h

n ph

i thanh toán k


t


ngày nh
ận đượ
c thông báo liên quan. Tuy nhiên,
việc

thông
báo này ch


mang tính nh

c nh


Bên B, không ph

i là ngh
ĩa vụ

c

a Bên A.

All payments shall be made

in Vietnam Dong. Prior to payment periods

as agreed herein,
Party A shall give written notice (by means of fax, postal transmission…) to Party B about
the amount payable and the payment time from the date of receipt of such relevant notice.
However, this notice is merely a reminder

for Party B,

not Party A’s obligation.

Điều 4
. CH
ẤT LƯỢNG CÔNG TR
ÌNH NHÀ

Trang thông tin c
ă
n h

Tp.HCM www.thongtincanhohcm.com

PAGE
15

H
ỢP ĐỒNG MUA BÁN

No./S
ố ....................../201
4
/HĐ
-
C.TPN_HĐ
MB




Article 4. HOUSING WORKS QUALITY

Bên A
cam k
ết bảo đảm chất lượng công tr
ình (Toà nhà

trong đó có căn hộ n
êu t
ại Điều
2 H
ợp đồng này) theo đúng yêu cầu trong thiết kế công tr
ình và s
ử dụng đúng các vật
li
ệu xây dựng căn
h
ộ theo như Phụ lục 1.

Party A undertakes to guarantee

the quality of the works (the Building

in which

there
is

the

Apartment

specified

under

Article

2

hereof)

in

accordance

with

the

Works
design

requirements

and

the

proper

use

of

the

Apartment

construction

materials

in
accordance with Schedule 1.

Điều 5
. QUY
ỀN V
À NGH
ĨA VỤ CỦA
BÊN A

Article 5. RIGHTS AND OBLIGATIONS OF PARTY A

5.1. Quy
ền của B
ên A:
Rights of Party A:
a)

Yêu c

u Bên
B

tr


đủ

ti

n mua
Căn hộ

theo đúng thỏ
a thu

n ghi trong H
ợp đồ
ng;
Requesting Party B to make full payment of the Apartment as agreed in the Agreement;
b)

Yêu c
ầu B
ên
B

nh
ận Căn hộ theo đúng thỏa thuận ghi trong Hợp đồng;
Requesting Party B to take over the Apartment as agreed in the Agreement;
c)

Có quy
ền ngừng hoặc y
êu c
ầu nh
à cung c
ấp ngừng cung cấp điện, nước v
à các d
ịch
v


tiện ích khác nếu B
ên
B

vi ph
ạm
N
ội
quy (Ph
ụ lục 3)

Toà nhà

đính kèm theo Hợp
đồng n
ày;

Having

the

right

to

suspend

or

to

request

providers

to

suspend

the

provision

of
electricity,

water

and

other

utility

services

if

Party

B

violates

the

Building

Rules

and
Regulations (Schedule 3) attached hereto;
d)

Ph

t vi ph

m h
ợp đồ
ng n
ế
u Bên B vi ph

m H
ợp đồ
ng.


Penalizing breach of the Agreement if Party B is in breach of the Agreement

e)

T

m d

ng ho

c ch

m d

t H
ợp đồ
ng trong th

i gian th

c hi

n H
ợp đồ
ng n
ế
u Bên B
vi ph

m nh
ững quy đị
nh trong H
ợp đồ
ng.

Suspending or terminating the Agreement

during the Agreement

performance if Party
B is in breach of any provisions under the

Agreement.
Trang thông tin c
ă
n h

Tp.HCM www.thongtincanhohcm.com

PAGE
16

H
ỢP ĐỒNG MUA BÁN

No./S
ố ....................../201
4
/HĐ
-
C.TPN_HĐ
MB





5.2. Ngh
ĩa vụ của B
ên A:


5.2. Obligations of Party A:

a)

Xây d
ựng h
òan ch
ỉnh c
ơ s
ở hạ tầng theo quy hoạch v
à n
ội dung hồ s
ơ d
ự án đ
ã
đư
ợc
phê duy
ệt, đảm bảo khi b
àn giao, Bên
B

có th
ể sử dụng v
à sinh ho
ạt b
ình th
ư
ờng;


Building a complete infrastructure in accordance with plann
ing and with the dossiers
of projects as approved to ensure that Party B can use in normal activities;

b)
Thi
ết kế căn hộ v
à thi
ết kế công tr
ình tuân th
ủ các quy định về pháp luật xây dựng;

Designing the Apartment and the Works in compliance with laws on
construction;

c)

Ki
ểm tra, giám sát việc xây dựng căn hộ để đảm bảo chất l
ư
ợng xây dựng, kiến trúc
k
ỹ thuật v
à m
ỹ thuật theo đúng ti
êu chu
ẩn thiết kế, ti
êu chu
ẩn kỹ thuật hiện h
ành.

Inspecting and supervising the construction of the Apartment to ensure th
e Works
quality architecturally
, engineeringly

and aesthetically according to
current design and
technical standards.

d)

B
ảo quản
Căn h


đ
ã bán trong th
ời gian ch
ưa giao
Căn h


cho Bên
B
. Th
ực hiện bảo
hành đ
ối với căn hộ v
à
Toà nhà

theo quy đ
ịnh tại Điều
8 c
ủa Hợp đồng n
ày;

Preserving the sold Apartment
while the pending delivery time of the Apartment
;
Performing the warranty for the Apartment and the Building in accordance with
Article 8 hereof;

e)

Bàn giao th
ực tế căn hộ cho B
ên
B

đúng th
ời hạn k
èm theo

b
ản vẽ thiết kế tầng nh
à
có căn h
ộ v
à thi
ết kế kỹ thuật li
ên quan đ
ến căn hộ.

Making an actual hand
-
over
of the A
partment

promptly accompanied with the design
drawing of the floor on which the Apartment is located and the technical
design
drawing
related

to
the Apartment
.

f
)

Ch

u trách nhi

m đóng các lo

i thu
ế
, phí và l


phí theo quy đ

nh hi

n hành, như:
Ti

n s


d

ng đ

t c

a d


án, thu
ế

thu nh

p doanh nghi

p, thu
ế

chuy

n quy

n s


d

ng
đ

t

và các ngh
ĩa v


tài chính c

a Bên
Bán theo

quy đ

nh pháp lu

t

hi

n
hành
;
Trang thông tin c
ă
n h

Tp.HCM www.thongtincanhohcm.com

PAGE
17

H
ỢP ĐỒNG MUA BÁN

No./S
ố ....................../201
4
/HĐ
-
C.TPN_HĐ
MB





Paying all taxes, fees and charges under the applicable

regulations, such as: Project land
use

fee,

corporate

income

tax,

tax

on

transfer

of

land

use

rights

and

financial
obligations of the Seller in accordance with the applicable

laws;
g)



trách

nhi
ệm

l
àm

th


tục

để



quan

nhà

nước



thẩm

quyền

cấp

giấy

chứng
nh
ận quyền sở hữu đối với căn hộ cho B
ên
B

và bàn giao cho Bên
B

các gi
ấy tờ có li
ên
quan đến căn hộ
v
ới chi phí do B
ên B ch
ịu
;
Carrying out necessary procedures so that the competent Government authority issues
a

certificate

of

ownership

to

Party

B

regarding

the

Apartment

and

handing

over

to
Party B all papers related to the Apartment at Party B’s expense;
h)



trách nhi
ệm tổ chức th
ành l
ập Ban Quản Lý Toà Nhà để thực hiện các nhiệm vụ
qu

n lý toà nhà;
Organizing the establishment of the Building Management Board to perform the tasks

of the Building

management;
i)

Đảm

bảo

việc

cung

cấp

nguồn

điện,

nguồn

nước

sinh

hoạt,

điện

chiếu

sáng

công
c
ộng, hệ thống ph
òng cháy ch
ữa cháy, vận h
ành h
ệ thống thang máy, dịch vụ vệ sinh
công c
ộng.

Ensuring

the

provisions

of

power

supply,

domestic

water

supply,

power

for

public
lighting, fire protection system, elevator system

operation, public sanitation services.

Điều 6
. QUY
ỀN V
À NGH
ĨA VỤ CỦA B
ÊN B
Article

6. RIGHTS AND OBLIGATIONS OF PARTY B

6.1. Quy
ền của B
ên B:
Rights of Party B:
a)

Nh
ận b
àn giao th
ực tế căn hộ với các thiết bị, vật liệu n
êu t
ại bảng danh mục vật liệu
xây d
ựng mà các bên đ
ã th
ỏa thuận v
à b
ản vẽ hồ sơ theo đúng thời hạn n
êu t
ại Phụ

l
ục
2 c
ủa Hợp đồng n
ày;
Taking

over

the

actual

delivery

of

the

Apartment

together

with

the

equipment

and
materials specified in the list of construction materials agreed by the Parties and dossier
of drawings in accordance with the schedule specified in Schedule

2 hereof; Trang thông tin c
ă
n h

Tp.HCM www.thongtincanhohcm.com

PAGE
18

H
ỢP ĐỒNG MUA BÁN

No./S
ố ....................../201
4
/HĐ
-
C.TPN_HĐ
MB





b)

Yêu c
ầu B
ên
A

làm th
ủ tục đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với căn hộ
theo quy đ
ịnh của pháp luật (trừ tr
ư
ờng hợp B
ên
B

t
ự nguyện thực hiện thủ tục n
ày);

Requesting Party A to carry out the procedures applying for issuanc
e of ownership
certificate regarding the Apartment in accordance with laws (unless Party B voluntarily
performs these procedures);

c)

Đư
ợc sử dụng các dịch vụ hạ tầng do doanh nghiệp dịch vụ cung cấp trực tiếp hoặc
thông qua Bên
A
sau khi nh
ận b
àn giao th

c t
ế căn hộ;

Being entitled to use the infrastructure services provided
directly
by services providers
or through Party A af
ter the actual delivery of the A
partment;

d)

Đư
ợc quyền chuyển nh
ư
ợng căn hộ theo quy định pháp luật
.

Having the right to
assign
th
e Apartment as prescribed

by law.

6.2. Ngh
ĩa vụ của B
ên B:

Obligations of Party B:

a)

Thanh toán
đ
ầy đủ
ti
ền mua căn hộ
cho Bên A
theo

đúng ti
ến độ
th
ỏa thuận tại Điều
2

và Ph
ụ lục 2
c
ủa Hợp đồng n
ày;

Making f
ull payment of the Apartment purchase to

Par
ty A in accorda
nce with the

schedule agreed under Article 2 and Schedule 2

hereof;

b)

Thanh toán các kho
ản thuế v
à l
ệ phí theo quy định của pháp luật

đ
ối với B
ên mua
Căn h

;

Making payment of any taxes and fees for the Apartment buyer as prescribed by la
ws;

c)

Thanh toán các kho
ản chi phí dịch vụ nh
ư: đi
ện, n
ư
ớc, truyền h
ình cáp, truy
ền h
ình
v
ệ tinh, thông tin li
ên l
ạc...
do Bên B s
ử dụng v
à theo quy đ
ịnh của To
à nhà.

Making payment of the cost of services such as electricity, water, cable TV, satellite T
V,
communications ... utilized by Party B and in accordance with the Building regulations.

d)

Thanh toán kinh phí qu
ản lý vận h
ành
Toà nhà

(trông gi
ữ t
ài s
ản, vệ sinh môi tr
ư
ờng,
b
ảo vệ, an ninh...) v
à các chi phí khác theo quy đ
ịnh tại Phụ lục 3 của Hợp
đ
ồng n
ày;

Trang thông tin c
ă
n h

Tp.HCM www.thongtincanhohcm.com

PAGE
19

H
ỢP ĐỒNG MUA BÁN

No./S
ố ....................../201
4
/HĐ
-
C.TPN_HĐ
MB




Making

payment

of

any

costs

of

the

Building

management

and

operation

(property
guard, environmental sanitation, concierge and security services

...) and other expenses
as prescribed in Schedule 3 hereof;
e)

Ch
ấp hành các quy định tại
N
ội
quy (Ph
ụ lục 3)
Toà nhà

đính kèm theo Hợp đồng n
ày;
Complying with the Building

Rules and Regulations (Schedule 3) attached hereto;
f)

T
ạo điều kiện thuận lợi trong việc bảo tr
ì, qu
ản lý vận h
ành
Toà nhà được B
ên A/ t

ch
ức/ Ban quản lý to
à nhà do Bên A ch
ỉ địn
h th
ực hiện
;
Facilitating the maintenance, management and operation of the Building conducted by
Party A or by the organization/the Building Management Board appointed by Party A;
g)

S
ử dụng căn hộ đúng mục đích để ở theo quy định
pháp lu
ật
;
Use the Apartment for the proper purpose of dwelling in accordance with laws;
h)

Ch
ịu trách nhiệm đóng các loại thuế, phí v
à l
ệ phí theo quy định hiện h
ành: l
ệ phí
trước bạ, lệ phí khác (nếu có) cho Nhà nước liên quan đến việc mua Căn hộ theo quy
định của pháp luật
hi
ện h
ành và c
ủa Hợp đồng
;
Being

responsible

for

paying

all

taxes,

charges,

and

fees

in

accordance

with

the
applicable

regulations:

stamp-duty

fees

and

other

fees

(if

any)

to

the

Government
regarding

the

purchase

of

the

Apartment

in

accordance

with

applicable

laws

and

the
Agreement;
i)

Cung c
ấp hoặc xuất tr
ình b
ản chính, bản sao các loại giấy tờ cần thiết theo sự hướng
d
ẫn của Bên A để B
ên A th
ực hiện nghĩa vụ của B
ên A theo H
ợp đồng n
ày;
Providing or presenting the originals and copies of the documents required and instructed
by Party A to facilitate Party A in performing its obligations under this Agreement;
j)

Khi Bên A hoàn t
ất việc bàn giao Căn hộ cho B
ên B, Bên B có trách nhi
ệm thanh toán
70% Phí qu
ản lý h
àng tháng cho Ban Qu
ản lý To
à nhà. Sau 3 (ba) tháng k
ể từ Ng
ày bàn
giao Căn hộ, Ban Quản lý sẽ thu đủ 100%
Phí qu
ản lý theo Nội quy To
à nhà.

When Party A has fulfilled the handover of the Apartment to

Party B, Party B shall pay
70% of the monthly management fee to the Building Management

Board. After 3 (three)
months

commening

from

the

delivery

day

of

the

Apartment,

the

Building

CÔNG TY C
Ổ PHẦN C.T
-

PHƯƠNG NAM
Trang thông tin c
ă
n h

Tp.HCM www.thongtincanhohcm.com

PAGE
20

H
ỢP ĐỒNG MUA BÁN

No./S
ố ....................../201
4
/HĐ
-
C.TPN_HĐ
MB




Management

Board

sham

make

a

sufficient

collection

of

100%

management

fee

in
accordance with the Building Rules

and Regulations.

Điề
u 7
: QUY ĐỊ
NH VI PH

M H
ỢP ĐỒ
NG

Article 7: PROVISIONS ON BREACH OF AGREEMENT
7.1. Quy đị
nh vi ph

m H
ợp đồ
ng v

i bên B:
Provisions on Breach of Agreement to Party B:
a.
Khi đế
n h

n thanh toán ti
ền mua Căn hộ

theo quy đị
nh c

a Ph


l

c 2
[Giá tr


căn hộ

&

L

ch

trình

thanh

toán]

đính

kèm

Hợp

đồ
ng

này,

nhưng

Bên

B

chậ
m

tr


trong

vi

c
thanh toán, Bên B ph

i tr


lãi cho s


ti

n ch
ậm thanh toán đượ
c tính b

ng lãi su

t ti

n
g

i ti
ế
t ki

m không k


h
ạn do Ngân hàng Công Thương Việ
t Nam (Vietinbank) công
b


t

i th
ời điể
m áp d

ng tính lãi su

t cho th

i gian ch

m thanh toán theo Ph


l

c 2
[Giá
tr


căn hộ

& L

ch trình thanh toán].

When

it

comes

to

the

term

of

payment

for

the

Apartment

purchase

prescribed

in
Schedule

2

[Apartment

Value

&

Payment

Schedule]

as

attached

hereto,

in

the

event

that
Party

B

delays

in

making

payment,

Party

B

shall

pay

an

interest

on

the

deferred
payment

amount

based

on

the

applicable

interest

rate

on

call

deposit

announced

by
Bank

for

Industry

and

Trade

of

Vietnam

(Vietinbank)

at

the

time

of

applying

the
interest

rate

to

the

late

payment

period

according

to

Schedule

2

[Apartment

Value

&
Payment Schedule].

Th
ời điể
m b
ắt đầ
u áp d

ng lãi ch
ậm thanh toán đượ
c tính t


ngày k
ế

ti
ế
p sau

ngày đế
n
h

n

thanh

toán





hay

không

thông

báo

b
ằng

văn

bả
n

c

a

Bên

A

g
ửi

đế
n

Bên

B
(Quy đị
nh v


thông báo, đề

ngh

, yêu c

u

thanh toán, khi
ế
u n

i ho
ặc thư từ

giao d

ch v.v…do
m

t Bên g
ửi cho Bên kia được quy định theo Điề
u 15 c

a b


H
ợp đồ
ng này)
. Bên B ph

i thanh
toán

s


ti
ền

thanh

toán

đế
n

h

n



lãi

tr


ch

m

cho

Bên

A

trong

th

i

gian

s

m

nh

t
ho

c

cùng

lúc

v
ới

đợ
t

thanh

toán

k
ế

ti
ế
p

d

a

theo

ti
ến

độ

thanh

toán

c

a

H
ợp

đồ
ng
này ho

c theo thông báo b
ằng văn bả
n c

a Bên A. Tuy nhiên, n
ế
u Bên B tr


h

n thanh
toán

cho

Bên

A

kho

n

ti
ền

thanh

toán

đế
n

h

n

thanh

toán

và/

ho

c

kho

n

lãi

ch

m
thanh

toán

vượ
t

quá

30 (ba

mươi)

ngày

kể

t


ngày

đế
n

h

n

thanh toán,

Bên

A

đượ
c

CÔNG TY C
Ổ PHẦN C.T
-

PHƯƠNG NAM
Trang thông tin c
ă
n h

Tp.HCM www.thongtincanhohcm.com

PAGE
21

H
ỢP ĐỒNG MUA BÁN

No./S
ố ....................../201
4
/HĐ
-
C.TPN_HĐ
MB







quy

n

hi
ểu



Bên

B

đ
ã

tự

ý

ng
ưng

thự
c

hi

n

H
ợp

đồng



Bên

A

đượ
c

quy

n

đơn
Phương

chấ
m

d

t

H
ợp

đồng,

khi

đó

Bên

B

sẽ

không



b

t

k


quy

n

khi
ế
u

n

i

nào.

Trong trườ
ng h

p này, cách x


lý s


ti

n m
à Bên B đ
ã thanh toán
đượ
c áp d

ng theo
quy đị
nh t
ại điể
m b kho

n này.

The

timing

to

calculate

the

interest

on

deferred

payment

shall

be

applied

from

the
subsequent

day

after

the

due

payment

date

whether

or

not

given

a

written

notice

to
Party

B

by

Party

A

(Regulations

on

notices,

requests,

payment

requests,

claims

or
correspondence,

etc ...

sent by one Party to the other Party specified in Article 15 hereof)
. Party
B

shall

pay

Party

A

the

amount

due

and

payable

as

well

as

the

interest

on

deferred
payment at

the soonest time or simultaneously with the next payment installment based
on

the

payment

schedule

hereof

or

in

accordance

with

a

written

notice

by

Party

A.
However, if Party B is late in making payment of the amount due and payable and/or the
interest on

deferred payment exceeding 30 (thirty) days from the due payment day, Party
A

has the

right to understand that

Party B

has voluntarily discontinued the

Agreement

performance and

Party A is entiled to unilaterally terminate the Agreement, then Party B
shall

not

have

any

right

to

make

any

claim.

In

such

case,

the

money

already

paid

by
Party B shall be treated in accordance with Point b

hereunder.

b.

Trong

su

t

th

i

gian

th

c

hi

n

H
ợp

đồ
ng,

n
ế
u

Bên

B

t


ý

đơn

phương

chấ
m

d

t
H
ợp đồ
ng trong b

t k


trườ
ng h

p nào, bên c

nh vi

c thanh toán lãi tr


ch

m, Bên B s


b


ph

t 8% (tám ph
ần trăm) trên tổ
ng giá tr


H
ợp đồ
ng. Bên A

s


ch


hoàn tr


s


ti
ền đ
ã
thu

sau

khi

tr


đi

khoả
n

ti

n

ph

t (8%)



phí

môi

gi

i/

chi

phí

liên

quan,

n
ế
u

có,

do
Bên B ch

m d

t H
ợp đồ
ng và lãi tr


ch

m v
ới điề
u ki

n là Bên A

đ
ã ký
đượ
c H
ợp đồ
ng
v

i Bên th


ba để

chuy
ển giao căn hộ

mà hai Bên đang giao dị
ch.

During

the

performance

of

the

Agreement,

if

Party

B

voluntarily

and

unilaterally
terminates

the

Agreement

under

any

circumstance,

in

addition

to

the

payment

of

the
interest

on

late

payment,

Party

B

shall

be

charged

a

penalty

equivalent

to

8%

(eight
percent) on the Agreement’s total value. Party A shall only refund the amount that has
been

collected

after

deducting

the

penalty

(8%)

and

brokerage

fee

/

relevant

costs

,

if Trang thông tin c
ă
n h

Tp.HCM www.thongtincanhohcm.com

PAGE
22

H
ỢP ĐỒNG MUA BÁN

No./S
ố ....................../201
4
/HĐ
-
C.TPN_HĐ
MB





any,

due

to

Party

B’s

Agreement

termination

and

the

interest

on

deferred

payment
provided

that

Party

A

has

successfully

signed

the

Agreement

with

a

third

party

to
transfer the Apartment whose transaction

is in progress

between both Parties.

7.2. Quy đị
nh vi ph

m H
ợp đồ
ng v

i Bên A :
Provisions on breach of Agreement to Party A:
a.

Trườ
ng h

p Bên A

bàn giao th

c t
ế

căn hộ

ch
ậm hơn so vớ
i th
ời gian được quy đị
nh
trong

H
ợp

đồ
ng, Bên

A

ph

i tính

lãi

su

t cho

Bên B

trên

t

ng

s


ti

n

Bên

B

đ
ã thanh
toán. Lãi su
ất đượ
c áp d

ng là lãi su

t ti

n g

i ti
ế
t ki

m không k


h

n do

Ngân hàng
Công Thương Việ
t Nam (Vietinbank) công b


t

i th
ời điể
m áp d

ng tính lãi su

t.

In case Party A’s actual handover time of the Apartment is later than the time specified
in

the

Agreement,

Party

B

shall

charge

Party

A

an

interest

rate

based

on

the

total
amount

already

paid

by

Party

B.

The

applied

interest

rate

shall

be

the

interest

rate

of
call deposits

announced by Bank for Industry and Trade

of Vietnam

(Vietinbank) at the
time of applying the interest

rate

calculation.

b.

Trong th

i gian th

c hi

n H
ợp đồ
ng, n
ế
u không ph

i do s


ki

n b

t kh


kháng ho

c
không ph

i do l

i c

a Bên B gây ra mà Bên A

t


ý đơn phương chấ
m d

t H
ợp đồ
ng thì
Bên A

ph

i hoàn tr


l

i toàn b


s


ti

n b

ng ti
ền Đồ
ng Vi

t Nam mà Bên A

đ
ã

th

c
nh

n c

a Bên B trong su

t quá trình th

c hi

n H
ợp đồ
ng này, c

ng v

i lãi su

t ti

n g

i
ti
ế
t ki

m không k


h

n c
ủa Ngân hàng Công Thương Việ
t Nam (Vietinbank) công b


t

i th
ời điể
m ch

m d

t H
ợp đồ
ng.

Th

i h

n hoàn tr


s


đượ
c th

c hi

n trong vòng 30
(ba mươi) ngày, kể

t


ngày Bên A

thông báo ch

m d

t H
ợp đồng, đồ
ng th

i ph

i ch

u
ph

t b

ng 8% (tám ph
ần trăm) giá trị

H
ợp đồ
ng.

During the performance of the Agreement, if not by the Force Majeure event or not at
Party B’s fault, Party A solely and unilaterally terminates

the Agreement, Party A shall
refund the full amount in Vietnam Dong that Party A has actually received from Party
B

throughout the

process of this

Agreement

performance,

plus the

interest

rate of

call
deposit

of Bank for Industry and Trade of Vietnam (Vietinbank) announced at the time
of the Agreement

termination. The time for refundment shall be within 30 (thirty) days Trang thông tin c
ă
n h

Tp.HCM www.thongtincanhohcm.com

PAGE
23

H
ỢP ĐỒNG MUA BÁN

No./S
ố ....................../201
4
/HĐ
-
C.TPN_HĐ
MB





commencing from the date that Party A gives notice of the Agreement

termination

and
shall bear a penalty equivalent to 8% (eight percent) of the Agreement

value.

Điề
u 8: B

O HÀNH CÔNG TRÌNH

Article 8: WARRANTY OF WORKS


8.1.

Bên A có trách nhi

m b
ảo hành đố
i v
ới các hư hỏ
ng c
ủa căn hộ

như sau:
Party A shall carry out warranty for some damage of the Apartment as follows:

a.

Đố
i v

i k
ế
t c

u công trình là 10 (m
ười) năm kể

t


khi bàn giao căn hộ

cho khách hàng.


10

(ten)-year

warranty

for

the

Works

structure

commening

the

delivery

day

of

the Apartment to customers.


b.

Đố
i v

i các thi
ế
t b


n

i th

t g

n li

n v
ới căn hộ

là 12 (mườ
i hai) tháng k


t


ngày

bàn giao căn hộ

cho Bên B.


12

(twelve)-

month

warranty

for

the

furniture,

fixtures,

and

equipment

(FF&E)

attached to the

Apartment commencing

from the delivery day

of

the Apartment

to Party B.


c.

Riêng các thi
ế
t b


do nhà cung c
ấp có quy đị
nh b

o hành riêng thì tuân theo quy

định đó.


Separately,

any

facilities

or

equipment

with

separate

warranty

regulations

provided by suppliers are subject to such regulations.

8.2.

Khi x

y ra s


ki

n b

o hành, Bên B ph

i thông báo k

p th

i cho Bên A thông qua
Ban Qu

n Lý Tòa Nhà trong th
ời gian 10 (mườ
i) ngày. N
ế
u thông báo ch

m tr

, Bên B
ch

u toàn b


chi phí cho dù còn trong th

i gian b

o hành.


When there is an occurrence of

warranty, Party B shall promptly notify Party A via the
Building

Management

Board

within

a

period

of

10

(ten)

days.

If

such

notification

is
delayed, Party B shall bear all costs even if the warranty period

is still valid.

8.3.

Bên A s
ẽ bảo h
ành b
ằng cách sửa chữa hoặc thay thế các thiết bị tương đương tùy
theo quy
ết định của B
ên A ho
ặc qui định trong Phiếu bảo h
ành c
ủa nh
à s
ản xuất. Việc
b
ảo h
ành không bao g
ồm các thiệt hại do sự kiện bất khả kháng gây ra, hoặc gây ra bởi
s
ự bất cẩn, lỗi sử dụng sai hoặc tự ý thay đổi của B
ên B.

Trang thông tin c
ă
n h

Tp.HCM www.thongtincanhohcm.com

PAGE
24

H
ỢP ĐỒNG MUA BÁN

No./S
ố ....................../201
4
/HĐ
-
C.TPN_HĐ
MB




Party A shall carry out warranty by repairing or replacing the equivalent equipment at
Party

A’s

discretion

or

prescribed

in

the

Form

of

Warranty

provided

by

the
manufacturer. The warranty does not cover damage caused by Force Majeure

events or
by Party B’s negligence, misuse or arbitrary change.
Điều 9
. CHUY
ỂN GIAO QUYỀN V
À NGH
ĨA VỤ

Article 9. TRANSFER OF RIGHTS AND OBLIGATIONS

9.1.

Bên
B

có quy
ền thực hiện các giao dịch như chuyển nhượng, thế chấp, cho thuê để
ở, tặng

cho v
à

các

giao

d
ịch

khác theo

quy định

củ
a

pháp

lu
ật về

nh
à



sau

khi được
c
ấp giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với căn hộ đó.
Party

B

has

the

right

to

perform

transactions

such

as

transfer,

mortgage,

lease

for
accommodating,

donation

and

other

transactions

in

accordance

with

the

law

on
housing after being issued a certificate of ownership as per the Apartment.
9.2.

Trong trường hợp chưa nhận bàn giao căn hộ từ
Bên A,

Bên
B

được quyền
chuy
ển
nhượng Hợp đồng n
ày cho bên th
ứ ba
khi có s
ự chấp thuậ
n b
ằng văn bản của
Bên A.
In

case

of

not

yet

taking

over

the

delivery

of

Apartment

from

Party

A,

Party

B

is
entitled to assign this Agreement to a third party upon a written approval by Party A

9.3.

Trong

c


hai

trường

hợp

n
êu

t
ại

khoản

1

v
à

2

c
ủa

Điều

này,

người

mua

Căn

hộ

ho
ặc

người

nhận

chuyển

nhượng

Hợp

đồng

đều

được

hưởng

quyền

lợi

v
à

ph
ải

thực
hi
ện các

ngh
ĩa vụ của Bên B quy định trong Hợp

đồng n
ày và trong N
ội
quy Toà nhà

đính kèm theo Hợp đồng n
ày.


In

both

cases

mentioned

in

Clauses

1

and

2

under

this

Article,

either

the

Apartment
buyer

or

the

Agreement

assignee

is

entitled

to

enjoy

rights

and

benefits

and

shall
exercise

the obligations

of

Party

B as

prescribed

herein

and

in

the Building

Rules and
Regulations

attached

hereto.
Điề
u 10
: QUY ĐỊ
NH V


S


H

U CHUNG VÀ S


H

U RIÊNG

Article 10: PROVISIONS OF COMMON PROPERTY AND PRIVATE PROPERTY
10.1
.

Ph

n

s


h

u

riêng

c
ủa

căn

hộ
,

bao

g

m:

ph

n

di
ện

tích

bên

trong

căn

hộ

theo
kho
ản 8 điề
u 1 và h


th

ng trang thi
ế
t b


k


thu

t s


d

ng riêng g

n li

n v
ới căn hộ
.


CÔNG TY C
Ổ PHẦN C.T
-

PHƯƠNG NAM
Trang thông tin c
ă
n h

Tp.HCM www.thongtincanhohcm.com

PAGE
25

H
ỢP ĐỒNG MUA BÁN

No./S
ố ....................../201
4
/HĐ
-
C.TPN_HĐ
MB






The private property of the Apartment, includes:

the area

inside the Apartment under Clause
8 , Article 1 and technical equipment

system

for private use

attached to the Apartment.
10.2
.

Ph

n

s


h

u

riêng

c

a

Bên

A:

bao

g

m

nh
ững

căn

hộ



Bên

A

chưa

và/

hoặ
c
không bán, t

ng h
ầm 1, 2, 3, 4; sân vườ
n; t
ầng thượ
ng và ph

n di
ện tích đượ
c s


d

ng
vào

m
ục

đích

thương

mạ
i



d

ch

v
ụ,

văn

ph
òng,



t

t

c


các

ph

n

di

n

tích

khác
không thu

c s


h

u chung ho

c s


h

u riêng c

a các Bên
mua Căn hộ
.

The private property of Party A: includes apartments that Party

A has not yet sold and
/or

does

not

sell,

Basements

1,

2,

3,

4;

garden,

rooftop

and

the

area

to

be

used

for
commercial

-

services,

offices,

and

all

the

other

areas

not

under

common

propertyor
private property by the

buyers

of Apartments.

10.3
. Ph

n s


h

u chung trong Tòa nhà bao g

m di

n tích và các thi
ế
t b


s


d

ng chung
cho Tòa nhà
được quy đị
nh sau:
The

common

propertyof

the

Building

covers

the

area

and

the

shared

equipment

and
devices for the Building as prescribed as follows:
a.

Ph

n di

n tích thu

c

s


h

u chung c

a các Ch


s


h

u trong Tòa nhà bao g

m: L

i
ra vào Tòa nhà phía
đường Trương Đị
nh, s
ảnh đón, sân trồ
ng hoa c

a l
ối vào Trương
Đị
nh, hành lang, c

u thang b

, c
ầu thang máy, khung, tườ
ng ch

u l
ực, tườ
ng bao ngôi
nhà,

tường

phân

chia

các

căn

hộ,

sàn

mái, đườ
ng

thoát

hi

m,

h


th

ng

b


ph

t,

l
ối

đi
b
ộ, sân chơi chung, câu lạ
c b

.

The area under the common property by the owners within the Building includes:

the
access

to

the

Building

facing

Truong

Dinh

Street,

reception

hall, flower-grown

area at

Truong

Dinh

entrance,

hallways,

stairways,

elevators

,

frames,

load-bearing

walls,
house

walls,

dividing

walls

of

apartments,

roof

deck,

escape

exits,

septic

systems,
footpaths, public playgrounds, clubs.

b.

Trang

thi
ế
t

b


k


thu

t

dùng

chung,

g
ồm

đườ
ng

thoát

hi

m,

l

ng

x


rác,

h

p

k


thu

t,

h


th

ng

c
ấp

điện,

nướ
c,

ga,

thông

tin

liên

l

c,

phát

thanh,

truy

n

hình,

thoát
nướ
c, b


ph

t, thu lôi, c

u h

a, và các ph

n khác không thu

c s


h

u riêng c

a Bên B.


CÔNG TY C
Ổ PHẦN C.T
-

PHƯƠNG NAM
Trang thông tin c
ă
n h

Tp.HCM www.thongtincanhohcm.com

PAGE
26

H
ỢP ĐỒNG MUA BÁN

No./S
ố ....................../201
4
/HĐ
-
C.TPN_HĐ
MB





Shared technical equipment and tools, include emergency exits, waste shaft, pipe shaft,
supply

system

of

electricity,

water,

and

gas,

communications,

radio,

television,
drainage,

septic

tanks,

lightning

arrester,

fire

protection,

and

other

parts

not

under
Party B’s separate ownership.
c.

Bên A đả
m b

o cho

Bên B có nơi để

xe, bao g
ồm: xe đạ
p; xe 2-3 bánh g

n máy; xe 2-3
bánh

cho

ngườ
i

tàn

t

t,

xe

ô



ch


người

đế
n

09

ch


ng
ồi,

đượ
c

xây

d

ng

theo

quy
chu

n xây d

ng và có th


b


trí t

i t

ng h

m ho

c t

i t

ng 01 (m

t) ho

c ph

n di

n tích
khác trong ho

c

ngoài

Tòa

nhà,

Khu v
ực

để

xe

do Bên

A

s


h

u



ph

c

v


cho

nhu
c

u g

i xe c

a Bên B v

i m

c phí gi


xe b

ng m

c phí bình quân c
ủa 10 khu căn hộ

cao
c

p khác t

i Qu
ận 3. Bên A đả
m b
ảo Bên B đượ
c ít nh

t 01 ch


đậ
u xe ô tô 04 –

07 ch


ng

i và 02 xe 02 bánh g

n máy và/ ho
ặc xe đạ
p.

Party

A

shall

guarantee

Party

B

for

a

parking

area,

including

bicycles,

motorized

2-

wheelers

and

3-wheelers,

2-wheelers

and

3-wheelers

for

the

disabled

and

passenger
cars

holding

up

to

09

seats,

built

in

accordance

with

construction

standards

and
located

possibly in the basement or the 1
st

(first) floor or the other area inside or outside
the

Building,

owned by

Party ,

serving the

parking

needs

of

Party

B

with the

parking
fee equal to the average cost of the 10 luxury apartment areas

in District 3. Party A shall
ensure that Party B is entiled to at least 01 parking space for a 4 to 7-seated car and for
02

motorized or pedalized

two-wheelers.

10.4.

Ph

n di

n tích thu

c s


h
ữu chung quy đị
nh t

i kho
ản này được dùng để

s


d

ng
cho

các

Ch


s


h

u

trong

Tòa

nhà

theo

quy

đị
nh

c

a

Lu

t

Nhà


,

Ngh


đị
nh
71/2010/NĐ
-
CP

hướ
ng

d

n

thi

hành

Lu

t

Nhà





các

quy

đị
nh

c

a

lu

t

pháp

v


pháp lý s


d

ng
Căn hộ

chung cư.

The

area

under

common

propertyprescribed

hereunder

is

available

to

use

for

the
Building

homeowners

in

accordance

with

the

Housing

Law,

Decree

71/2010/ND-CP
guiding the implementation of the Housing Law and the provisions of laws

on the legal
use

of the Apartment.


CÔNG TY C
Ổ PHẦN C.T
-

PHƯƠNG NAM
Trang thông tin c
ă
n h

Tp.HCM www.thongtincanhohcm.com

PAGE
27

H
ỢP ĐỒNG MUA BÁN

No./S
ố ....................../201
4
/HĐ
-
C.TPN_HĐ
MB





10.5.

Trườ
ng

h

p

Bên

B

xâm

ph

m



gây

thi

t

h
ại

đế
n

tài

s

n

thu

c

ph

n

s


h

u
chung c

a Tòa nhà s


b


ph

t vi ph

m b
ởi Bên A theo quy đị
nh t

i Ph


l

c 3

[N

i Quy
Tòa Nhà]
và theo quy đị
nh c

a Pháp lu

t hi

n hành v


vi

c qu

n lý và s


d

ng
Căn hộ

chung cư.

In

the

event

of

its

trespassing

and

causing

damage

to

property

under

the

common
property

of

the

Building,

Party

B

shall

be

sanctioned

by

Party

A

as

prescribed

in
Schedule

3

[the

Building

Rules

and

Regulations]

and

in

accordance

with

the

applicable
law on management and use of the Apartment.
Điều 11
. T
ẠM DỪNG V
À CH
ẤM DỨT HỢP ĐỒNG

Article 11. SUSPENSION AND TERMINATION OF THE AGREEMENT

11.1.

Điề
u ki

n t

m d

ng H
ợp đồ
ng:
Conditions of the Agreement Suspension:
a.

Trong trườ
ng h

p s


ki

n B

t kh


kháng x

y ra.

In case of occurrence of Force Majeure event.

b.

Do vi ph

m c

a m

t trong
hai Bên là điề
u ki

n t

m d

ng.

Due to either Party’s breach as a condition of suspension.

c.

Do s


th

a thu

n c

a hai Bên.

As agreed

by both Parties.

11.2.

Điề
u ki

n ch

m d

t H
ợp đồ
ng:
Conditions of Agreement termination:
a.

Do vi ph

m c

a m

t trong hai
Bên là điề
u ki

n ch

m d

t.

Due to either Party's breach as a condition of termination.
b.

Do s


th

a thu

n c

a hai Bên trong H
ợp đồ
ng ho

c b
ằng văn bả
n.

As agreed by both Parties under the Agreement or in writing.

c.

Do s


ki

n B

t kh


kháng.

Force Majeure Event.

Điều 12
. CAM K
ẾT CỦA CÁC B
ÊN

Article 12. UNDERTAKINGS OF THE PARTIES


CÔNG TY C
Ổ PHẦN C.T
-

PHƯƠNG NAM
Trang thông tin c
ă
n h

Tp.HCM www.thongtincanhohcm.com

PAGE
28

H
ỢP ĐỒNG MUA BÁN

No./S
ố ....................../201
4
/HĐ
-
C.TPN_HĐ
MB






12.1. Bên A

cam k
ết căn hộ n
êu t
ại Điều 2 của Hợp đồng n
ày không thu
ộc diện bị cấm
giao d
ịch theo quy định của pháp luật.
Party A undertakes that the Apartment specified under Article 2 hereof

is not subject
to the prohibited transaction in accordance with laws.
12.2. Bên
B

cam k
ết đ
ã tìm hi
ểu, xem xét kỹ thông tin về Căn hộ v
à Toà nhà.
Party

B

undertakes

to

have

thoroughly

examined

and

understood

the

information

on
the Apartment and the Building.
12.3. Vi
ệc ký kết Hợp đồng n
ày gi
ữa các b
ên là hoàn toàn

t
ự nguyện, không bị ép buộc,
l
ừa dối. Trong quá tr
ình th
ực hiện Hợp đồng, nếu cần thay đổi hoặc bổ sung một số nội
dung c
ủa Hợp đồng n
ày thì các bên l
ập th
êm ph
ụ lục Hợp đồng c
ó ch
ữ ký của hai b
ên
và có giá tr
ị pháp lý như Hợp đồng n
ày.
The

signing

of

this

Agreement

between

the

Parties

is

entirely

voluntary,

not

coerced

nor

deceived.

During

performance

of

the

Agreement,

if

there

is

a

need

to

make
amendment

of

or

addition

to

some

contents

under

this

Agreement,

the

Parties

shall
make

an

annex

to

this

Agreement

which

is

signed

by

both

Parties

and

has

the

same

legal value

as that

of this Agreement.

12.4. Hai bên cam k
ết thực hiện đúng các thỏa thuận đ
ã quy
định tại Hợp đồng n
ày.

Both Parties undertake to fully comply with the agreements stated in this Agreement.

Điề
u 13: S


KI

N B

T KH


KHÁNG

Article 13: FORCE MAJEURE EVENTS

13.1.

S


ki

n B

t kh


kháng là nh

ng tình hu

ng hay s


ki

n b
ất thườ
ng x

y ra ngoài
t

m ki

m soát c

a các Bên, không th


d


phòng, tránh kh

i hay kh

c ph

c và không do
Bên kia gây ra, bao g
ồm nhưng không hạ
n ch
ế

các s


ki

n li
ệt kê dưới đây: động đấ
t,
sóng th

n, núi l

a, bão, l
ũ, lụ
t, l

c xoáy, h

a ho

n ho

c các thiên tai khác, chi
ế
n tranh
ho
ặc có nguy cơ xả
y ra chi
ến tranh, do Nhà nước thay đổ
i ch


trương chính sách, các
quy đị
nh pháp lu

t,…

Force

Majeure

events are

unusual

situations or

events

ccurring

beyond the

control of
the

parties,

unable

to

be

prevented,

avoided

or

overcome

and

not

caused

by

either

CÔNG TY C
Ổ PHẦN C.T
-

PHƯƠNG NAM
Trang thông tin c
ă
n h

Tp.HCM www.thongtincanhohcm.com

PAGE
29

H
ỢP ĐỒNG MUA BÁN

No./S
ố ....................../201
4
/HĐ
-
C.TPN_HĐ
MB




Party
to the other Party
, including but not limited to the conditions listed below:
earthquakes, tsunamis, volcanoes, hurricanes, floods, tornadoes, fires or other natural
disasters, war
s

or threat
s

of war
s
, change of policies or
legislation

by the Government.
..

13.2.


Khi s


ki

n B

t kh


kháng x

y ra, các Bên ph

i n


l

c t

i đa đ


h

n ch
ế

đ
ế
n m

c


t

i thi

u thi

t h

i. Sau khi k
ế
t thúc s


ki

n B

t kh


kháng, hai Bên thông qua cho nhau
h

u qu


và cùng nhau bàn b
ạc phương án khắ
c ph

c.


Upon occurrence of a

Force Majeure event, the Parties shall make their

best endeavors
to

minimize

any

damage.

At

the

end

of

such

Force

Majeure

event,

the

Parties

shall
notify to each other of any

consequences and discuss on a remedying

plan.

13.3
.

Vi

c m

t Bên không th

c hi

n hay ch

m tr


th

c hi

n ngh
ĩa vụ

theo H
ợp đồ
ng
này

s


không

xem



vi

ph

m

H
ợp

đồ
ng

và không

ph

i

ch

u

trách

nhi

m

b
ồi

thườ
ng
thi

t h

i n
ế
u nguyên nhân vi ph

m là do s


ki

n B

t kh


kháng gây ra. Bên nào b


s


ki

n B

t kh


kháng làm
ảnh hưởng đế
n ngh
ĩa vụ

th

c hi

n H
ợp đồ
ng ph

i thông báo
ngay

cho

Bên

kia

bi
ế
t

b
ằng

văn

bản

không

quá

10

(mườ
i)

ngày

k


t


khi

s


ki

n

B

t
kh


kháng x
ảy ra để

cùng bàn b

c bi

n pháp kh

c ph

c. N
ế
u m

t trong hai Bên không
ch

p nh

n s


ki
ện đượ
c thông báo là s


ki

n B

t kh


kháng thì ph
ải có văn bả
n chính
th

c thông báo cho Bên kia bi
ế
t.
That

one

Party

fails

to

perform

or

delays

the

exercise

of

its

obligations

under

this
Agreement

shall

not

be

deemed

as

a

breach

of

the

Agreement

and

there

shall

be

no
indemnification for damages if such breach is caused by a

Force Majeure

event. If any
Party

affected

by

the

Force

Majeure

event

fails

to

exercise

its

obligations

under

the
Agreement, such Party shall notify the other Party in writing no later

than 10 (ten) days
commencing

the

occurrence

of

the

Force

Majeure

event

to

arrange

a

discussion

on
remedying. If either Party does not accept the noticed event as a Force Majeure event,
such Party shall issue

a formal written notice to the other Party.

13.4.

Trong

su

t

th

i

gian

x

y

ra

s


ki

n

B

t

kh


kháng,

n
ế
u

không

th

c

hi
ện

đượ
c
ngh
ĩa vụ

quy đị
nh trong H
ợp đồng, hai Bên đượ
c quy

n hoãn l
ại cho đế
n khi s


ki

n
B

t kh


kháng đó đượ
c kh

c ph

c ho

c ch

m d

t.


CÔNG TY C
Ổ PHẦN C.T
-

PHƯƠNG NAM
Trang thông tin c
ă
n h

Tp.HCM www.thongtincanhohcm.com

PAGE
30

H
ỢP ĐỒNG MUA BÁN

No./S
ố ....................../201
4
/HĐ
-
C.TPN_HĐ
MB




During

the

course

of

the

Force

Majeure

event,

in

case

of

failing

to

perform

the
obligations

stipulated

in

the

Agreement,

the

Parties

are

entitled

to

deferral

until

the
Force Majeure Event is remedied or terminated.

13.5.

N
ế
u s


ki

n B

t kh


kháng d
ẫn đế
n vi

c ph

i ch

m d

t H
ợp đồ
ng, hai Bên ti
ế
n
hành

th


t

c

ch

m

d

t

H
ợp

đồng

trướ
c

th

i

h

n

theo

qu
y

đị
nh

c

a

Pháp

lu

t

hi

n
hành và hoàn tr


cho nhau nh

ng gì
đ
ã nh
ận đượ
c.

If

a

Force

Majeure

event

leads

to

the

termination

of

the

Agreement,

the

Parties

shall
proceed procedures

to terminate the Agreement

prior to the Agreement in accordance
with the applicable laws and return to each other whatsoever has been received.

Điề
u 14: LU

T ÁP D
ỤNG VÀ PHƯƠNG THỨ
C GI

I QUY

T TRANH CH

P

Article 14: GOVERNING LAW AND METHOD OF DISPUTE SETTLEMENT

14.1.

Vi

c



k
ế
t,

th

c

hi

n



thanh



H
ợp

đồng

này

đượ
c

hi

u,

áp

d

ng



gi

i
thích theo quy đị
nh c

a Pháp lu
ật nướ
c C

ng Hòa Xã H

i Ch


Ngh
ĩa Việ
t Nam.

The

signing,

exercise,

and

liquidation

of

this

Agreement

shall

be

governed

by

and
construed in accordance with the laws of the

Socialist Republic of Vietnam.

14.2.

Trong

quá

trình

th
ực

hiện

Hợp

đồng

n
ày,

n
ếu



phát

sinh

mâu

thuẫn,

tranh
ch
ấp

từ

hoặc



liên

quan

đến

Hợp

đồng

n
ày,

t
rước

hết,

các

B
ên

ph
ải

c
ùng

nhau
thương lượng giải

quyết tr
ên tinh th
ần thiện chí, trung thực v
à tôn tr
ọng quyền v
à l
ợi
ích h
ợp pháp của nhau
, vi
ệc thương lượng phải được lập thành văn bản. Trong trường
h
ợp

mâu

thuẫn,

tranh

chấp

không

thể

giải

quyết

được

thông

qua

thương

lượng,

h
òa
gi
ải th
ì trong vòng 30 (ba m
ươi) ngày kể từ ng
ày m
ột B
ên thông báo cho Bên kia b
ằng
văn bản về việc phát sinh tran
h ch
ấp th
ì m
ỗi B
ên có th
ể y
êu c
ầu T
òa án có th
ẩm quyền
quy định của Pháp luật Việt Nam để giải quyết. Phán quyết của T
òa Án là phán quy
ết
cu
ối

c
ùng

có giá

tr
ị buộc

các

B
ên

ph
ải tuân thủ

v
à th
ực

hiện theo. B
ên thua

ki
ện

phải
ch
ịu to
àn b
ộ Án phí v
à chi phí lu
ật sư
(n
ếu có).

During

the

process

of

exercising this

Agreement,

if

any

conflict or

dispute

arises

from,
out of or relating to this Agreement, the Parties shall first negotiate and settle together in
a spirit of good faith, honesty and mutual respect for the legitimate rights and interests,

Trang thông tin c
ă
n h

Tp.HCM www.thongtincanhohcm.com

PAGE
31

H
ỢP ĐỒNG MUA BÁN

No./S
ố ....................../201
4
/HĐ
-
C.TPN_HĐ
MB




and such negotiation shall
b
e made
in writing. In case such conflict or dispute can
not
be
resolved through negotiation and

mediation
,

within
thirty (30) days
commencing
the
date of
one
Party
’s notifying to
th
e other
Party in writing

thereof
, either Party may refer
the case to a
competent
authorized c
ourt
under the
Vietnam
Laws for settlement. The
award by the Court shall be final and binding the P
arties for compliance and exercise
.
Court fees
and attorney fees
(if a
ny)
shall be born
e

by the losing Party
.

Đi

u 15
: QUY Đ

NH THÔNG BÁO VÀ THƯ T


GIAO D

CH

Article 15
: NOTICES AND CORRESPONDENCE

15.1

M

i thông báo, đ


ngh

, yêu c

u thanh toán, khi
ế
u n

i ho

c thư t


giao d

ch
v.v… do m

t Bên g

i cho Bên kia theo H

p đ

ng này ph

i đư

c l

p b

ng văn b

n,
đư

c chuy

n fax và g

i b

n chính ngay sau đó đ
ế
n đ

a ch


các Bên như sau:

Any notice, request,
payment

request, claim or correspondence, etc … send by one Party to
the other Party under this Agreement shall be made in writing,
sen
t by
faxed and its
original copy

provided

immediately thereafter
to the following address
es of the Parties
:

a.

G

I CHO BÊN A:

CÔNG TY C
Ổ PHẦN C.T
-

PHƯƠNG NAM

Đ
ịa chỉ

:
284A Nam K
ỳ Khởi Nghĩa
, Phư
ờng 8, Quận 3, TP.

HCM.

Đi
ện thoại

:
+84 8 3 8481
819


Fax:
+84 8 3 8480 647

Đ
ại diện

:



ĐINH TH
Ị BÍCH THẢO


(Ngoài bì th
ư ghi r
õ n

i dung là liên quan đ
ế
n H

p đ

ng
mua bán

D


án Léman C.T Plaza
Nguy

n Đ
ình Chi

u)

TO
PARTY

A
:

C.T


PHUONG NAM JOINT
-
STOCK COMPANY

Addre
ss: 284A Nam Ky Khoi Nghia Street
, Ward 8, District 3, HCMC

Telep
hone: +84 8 3 8481 819





Fax: +84 8 3 8480 647

Representative: Ms.
DINH THI BICH THAO


(On

the

envelope,

specify

the

contents

related

to

the

Apartment

Sales

and

Purchase

Agreement to the Léman C.T Plaza Nguyen Dinh Chieu

Project)

CÔNG TY C
Ổ PHẦN C.T
-

PHƯƠNG NAM
Trang thông tin c
ă
n h

Tp.HCM www.thongtincanhohcm.com

PAGE
32

H
ỢP ĐỒNG MUA BÁN

No./S
ố ....................../201
4
/HĐ
-
C.TPN_HĐ
MB




b.

G

I CHO BÊN B:

Ông/ Bà

:
.......................................................






Đ

a ch


:
....................................................................................................
...

Đi

n tho

i

:
.
.........................................


Fax:
...........................


TO PARTY B:

Mr. / Mrs.

: ...............
...............................
.........

Address

:

......................................................................
.................................

Telep
hone

: ..........................................

Fax: ...........................

15.2


M

i thông báo, đ


ngh

, yêu c

u thanh toán, khi
ế
u n

i ho

c thư t


giao d

ch v.v…
do m

t Bên g

i cho Bên kia đư

c xem là đ
ã nh

n khi:


All and any notices, requests, payment

requests, claims

or correspondence, etc. … sent
by one Party to the other Party shall be deemed as received when:
a.

Vào ngày g
ửi trong trườ
ng h
ợp thư tậ
n tay có ký biên nh

n, ho

c
On the sending date if sent by courier with signature upon receipt, or

b.

Vào ngày Bên g

i nh
ận đượ
c báo chuy
ển fax thành công trong trườ
ng h

p g

i b

ng fax
On

the

date

the

sender

(the

sending

Party)

receives

the

notification

of

successful

fax
transmission if sent by fax

c.

Vào ngày th


02 (hai) k


t


ngày đóng dấu bưu điện trong trườ
ng h

p chuy

n phát
nhanh ho
ặc thư bảo đả
m.

c. On the 2
nd

(second) day from the postmarked date if sent by express mail

service or
registered mail.

d.

Trong các trườ
ng h

p, n
ếu ngày tương ứng không rơi vào ng
ày làm vi
ệc mà rơi vào
ngày

ch


nh

t

ho

c

ngày

l


c

a

Vi

t

Nam

thì

các

thông

báo,

đề

ngh

,

yêu

c

u

thanh
toán,

khi
ế
u

n

i

ho
ặc

thư từ

giao d
ịch v.v… đượ
c

xem là Bên kia

nh
ận

đượ
c

vào

ngày
làm vi

c k
ế

ti
ế
p.

d.

In

these

cases,

if

the

corresponding

date

does

not

fall

on

a

business

day

but

on

a
Sunday or any public holiday

in Vietnam, such notice, request, payment

request, claim


CÔNG TY C
Ổ PHẦN C.T
-

PHƯƠNG NAM


Trang thông tin c
ă
n h

Tp.HCM www.thongtincanhohcm.com

PAGE
33

H
ỢP ĐỒNG MUA BÁN

No./S
ố ....................../201
4
/HĐ
-
C.TPN_HĐ
MB






or

correspondence

etc

...

shall

be

deemed

as

received

by

the

other

Party

on

the
following day.
Điề
u 16
: ĐIỀ
U KHO

N CHUNG

Article 16: GENERAL PROVISIONS

16.1.

Các Ph


l
ục đính kèm theo Hợp đồng này như được quy đị
nh t
ại Điề
u 1 ho

c b

t
k


các văn bả
n b


sung nào
và đượ
c

hai Bên



k
ế
t

s


là b


ph

n không tách

r

i

c

a
H
ợp đồ
ng này và có hi

u l
ực thi hành đố
i v

i các Bên.

The

Schedules

attached

to

this

Agreement

as

set

in

Article

1

or

any

additional
documents

signed

by

both

Parties

shall

be

integral

parts

of

this

Agreement

and
effective for the Parties.

16.2.

Hai

Bên

cam

k
ế
t

th

c

hi
ện

đúng



đủ

nh
ững

điề
u

kho
ản

đ
ã

th

a

thu

n

trong
H
ợp đồ
ng này. M

i s
ửa đổ
i, b


sung ho

c ch

m d

t H
ợp đồ
ng ch


có hi

u l

c sau khi
đượ
c hai Bên th

ng nh

t b
ằng văn bả
n.

Both

Parties

undertake

to

fully

comply

with

all

the

terms

and

agreements

under

this
Agreement. All and any amendments, supplements

to or termination of

the Agreement

shall take effect only after being agreed in writing

by the Parties.

16.3.

Hai Bên ti
ế
n hành l

p Biên b

n thanh lý H
ợp đồ
ng khi ch

m d

t H
ợp đồ
ng trong
các trườ
ng h

p sau:
The Parties shall make the Agreement Liquidation Minutes to terminate the Agreement
in the following cases:
a.

Đ
ã th

c hi

n hoàn t

t các quy

n và ngh
ĩa vụ

theo H
ợp đồ
ng này.

Having fulfilled all the rights and obligations under this Agreement.

b.

Th

a thu

n b
ằng văn bả
n th

ng nh

t ch

m d

t H
ợp đồ
ng.

Agreeing in writing to terminate the Agreement.

c.

M

t

trong

hai

Bên



quy
ền

đơn

phương

chấ
m

d

t

H
ợp

đồ
ng

khi

Bên

còn

l

i

vi
ph

m ngh
ĩa vụ
, trách nhi

m c

a mình theo quy
đị
nh H
ợp đồ
ng này.

Either Party may unilaterally terminate the Agreement

if the other Party is in breach of
its obligations and responsibilities under the provisions of this Agreement.


CÔNG TY C
Ổ PHẦN C.T
-

PHƯƠNG NAM

Trang thông tin c
ă
n h

Tp.HCM www.thongtincanhohcm.com

PAGE
34

H
ỢP ĐỒNG MUA BÁN

No./S
ố ....................../201
4
/HĐ
-
C.TPN_HĐ
MB





16.4.

M

i Bên cam k
ế
t vi

c ký k
ế
t H

p đ

ng này là hoàn toàn t


nguy

n trên tinh th

n
thi

n chí, trung th

c và tôn tr

ng quy

n và l

i ích h

p pháp c

a c


hai Bên. M

i Bê
n đ
ã
đ

c và hi

u rõ toàn b


H

p đ

ng, quy

n và ngh
ĩa v


c

a m

i bên theo H

p đ

ng.

Each Party
undertakes that the
signing
of
this
Agreement

is completely voluntary on
good faith, honesty and
mutual
respect for the legitimate rights and interests
.
Each
Part
y has read and
fully
understood

the entire
Agreement
, the
rights and obligations of
such
P
arty under
the Agreement
.

16.5.

M

i bên t


ch

u trách nhi

m và xác nh

n r

ng mình có
đ

y đ


kh


năng và tư
cách theo lu

t đ

nh đ


ký k
ế
t và th

c hi

n H

p đ

ng này.

Ea
ch P
arty shall solely
take
the responsibility and confirm that
such
Party
is
fully
capable
in its capacity and as provided by law to enter into and perform this Agreement.

16.6.

H

p đ

ng này đư

c làm thành 04 (b

n) b

n b

ng ti
ế
ng Vi

t và ti
ế
ng Anh có n

i
dung và giá tr


pháp lý nh
ư nhau,
BÊN A


gi


03 (ba) b

n, BÊN B gi


01 (m

t) b

n đ


cùng th

c hi

n. B

n ti
ế
ng Vi

t s


đư

c ưu tiên áp d

ng trong trư

ng h

p có đi

u
kho

n nào gi

a 02 (hai) th


ti
ế
ng mâu thu

n v

i nhau
.

This Agreement shall come into effect
from the date of signing. The Agreement is
originally made in Vietnamese and English,
in 04 (four) copies of of the same content
and legal validity, 03 (three) of which shall be kept by Party A and 01 (one) of which by
Party B for execution. Vietnamese v
ersion will prevail if there is any inconsistency of
any article or term between the 2 (two) languages
.


Các Bên đ
ã
đ

c k

, hi

u và t


nguy

n ký H

p đ

ng này vào ngày tháng năm nêu t

i
ph

n đ

u c

a H

p đ

ng.

IN WITNESS WHEREOF, t
he Parties have
thoroughl
y read, understood

and
voluntarily sign this
Agreement

on the date
first
mentioned
hereinabove.




Đ

I DI

N
BÊN A






Đ

I DI

N BÊN B

FOR AND ON BEHALF OF

PARTY A


FOR AND ON BEHALF OF PARTY B



Trang thông tin c
ă
n h

Tp.HCM www.thongtincanhohcm.com