Tính toán độ bất bão hòa (degree of unsaturation)
Alkene códạngtổngquát: C
nH
2n
sốH thiếuso vớialkane là2 tươngứngmộtliênkếtđôi.
3
Luyện tập
Danh pháp alkene
DanhpháptheoquytắcIUPAC
Chọnmạchchínhdàinhấtcóliênkếtđôi.
Đánhsốthứtựtrênmạchchínhsaochosốchỉcủacarbonliênkếtđôinhỏnhất.
Đọctênnhómthếkèmsốchỉvịtrícủanhómthế.
Tênmạchchínhkếtthúcbằngene(đặctrưngcủaalkene).
4
5
Luyệntập
Danh pháp đồng phân lập thể cis-trans
Alkenecó1nhómalkylgắnmỗitrêncarbonnốiđôidùngdanhphápcis-transđểphânbiệt2đồng
phânlậpthể.
Alkenecónhiềunhómalkylgắntrênmỗicarbonnốiđôi
dùngdanhphápE/Zđểphânbiệt2đồngphânlậpthể.
6
ĐồngphầncistươngđươngđồngphânZ.
ĐồngphântranstươngđươngđồngphânE.
Quy tắc xét đồng phân E/Z
DựatrênquytắcchọnnhómthểưutiêncủadanhphápR/S.
Chọnnhómthếưutiênở mỗicarbon liênkếtđôi.
•2 nhómthếưutiênở vịtrícisđồngphânZ.
•2 nhómthếưutiênở vịtrítransđồngphânE.
7
8
9
Luyện tập
Tính chất vật lí của alkene
Alkene cóđiểmchảyvàđiểmsôithấp.
Điểmchảyvàđiểmsôităngkhisốlượngcarbon tăng.
Alkene tan trongdung môihữucơ, khôngtan trongnước.
Alkene(hydrocarbonkhôngno)chỉcótươngtácyếuvanderWaalstínhchấtvậtlítươngtựalkanecó
cùngkhốilượngphântử.
Cis-alkene phâncựchơntrans-alkene điểmsôicaohơn.
10
Điều chế alkene
Khử acid HX của alkyl halide bằng base mạnh như OH-hay OR-.
Khử H
2O dùng xúc tác acid H
2SO
4đặc, đun nóng.
12
Luyện tập
SảnphẩmchínhtheoquytắcZaisevlàalkene cónhiềunhómthế.
Giới thiệu phản ứng cộng (addition reaction)
Liênkếtπcủaalkenekémbềnhơnliênkếtϭ
phảnứngđặctrưngcủaalkenelàphảnứngcộngvàonốiđôinốiđôisẽbịphávỡvàhìnhthành2liên
kếtϭmới.
Cộng syn: khi X và Y cộng vào từ cùng một hướng.
Cộng anti: khi X và Y cộng vào từ 2 hướng ngược nhau
13
14
Phản ứng cộng HX (hydrohalogenation)
Hai liên kết bị phá vỡ là liên kết của HX và liên kết πcủa alkene.
Hai liên kết mới hình thành là hai carbon alkene với H và X.
15
Luyện tập
Sự chuyển vịxảy ra trong quá trình hình thành carbocation
Quá trình chuyển vị xảy ra khi hình thành carbocation mới bậc cao hơn (bền hơn).
17
Luyện tập
Giaiđoạnhydroborhóathìborsẽgắnvàocarbon alkenmangítnhómthế
sảnphẩmtráiquytắcMarkovnikov.
21
Luyện tập
Hóa học lập thể của phản ứng hydroboration-oxidation
Hydro bor hóa xảy ra quá trình cộng syn.
Oxi hóa xảy ra OH thay thế BH
2giữ nguyên cấu hình ban đầu.
22
23
Luyện tập
So sánh 2 phương pháp hydrat hóa
Hydration(H
2O,H
+)
vàhydroboration-oxidation(BH
3,sauđóH
2O
2/OH
-
)đềucộngH
2Ovàonốiđôicủaalkene.
24
Luyện tập
Phản ứng cộng X
2(halogenation)
25
Luyện tập
Phản ứng tạo thành halohydrin
Alkene phản ứng với X
2và H
2O sẽ tạo thành halohydrin.
CóthểsửdụngtácchấtNBS(N-bromosuccinimide)thaythếchoBr
2trongphảnứngtạobromohydrin.
26
Hóa học lập thể phản ứng tạo thành halohydrin
Alkene bấtđốixứngthìX
+
sẽgắn
vàocarbon mangítnhómthế.
27
Luyệntập
Alkyne có thể tham gia phản ứng cộng với 2 phân tử X
2.
50
Phảnứngcộnghalogen (halogenation)
Luyện tập
Phản ứng cộng nước (hydration)
Alkyne thamgiaphảnứngcộngnướccầnthêmxúctácHgSO
4.
SảnphẩmcộngnướctuântheoquytắcMarkovnikov.
Sảnphẩmtrunggianenolkémbềnhổbiếnthànhnhómcarbonyl.
51
Luyện tập
Phản ứng hydroboration-oxidation
Phản ứng gồm 2 bước tương tự alkene.
Sản phẩm là enol sẽ tiếp tục hổ biến thành nhóm carbonyl.
52
SảnphẩmgắnnhómOH vàocarbon alkene ngượcso vớiquytắcMarkovnikov.
Phảnứnghydrogen hóa
53
XúctácPt, Ni tạothànhalkane.
XúctácLindlartạothànhcis-alkene.
Hydrogen hóatạoalkene:
TácnhânNa hay Li trongmôitrườngNH
3hay ethylamine tạothànhtrans-alkene.