HYDROCARBON KHÔNG NO Alkane, Alken,alkyn.pdf

nguyenhongky29012004 14 views 60 slides Sep 16, 2025
Slide 1
Slide 1 of 60
Slide 1
1
Slide 2
2
Slide 3
3
Slide 4
4
Slide 5
5
Slide 6
6
Slide 7
7
Slide 8
8
Slide 9
9
Slide 10
10
Slide 11
11
Slide 12
12
Slide 13
13
Slide 14
14
Slide 15
15
Slide 16
16
Slide 17
17
Slide 18
18
Slide 19
19
Slide 20
20
Slide 21
21
Slide 22
22
Slide 23
23
Slide 24
24
Slide 25
25
Slide 26
26
Slide 27
27
Slide 28
28
Slide 29
29
Slide 30
30
Slide 31
31
Slide 32
32
Slide 33
33
Slide 34
34
Slide 35
35
Slide 36
36
Slide 37
37
Slide 38
38
Slide 39
39
Slide 40
40
Slide 41
41
Slide 42
42
Slide 43
43
Slide 44
44
Slide 45
45
Slide 46
46
Slide 47
47
Slide 48
48
Slide 49
49
Slide 50
50
Slide 51
51
Slide 52
52
Slide 53
53
Slide 54
54
Slide 55
55
Slide 56
56
Slide 57
57
Slide 58
58
Slide 59
59
Slide 60
60

About This Presentation

Tai lieu tham khảo


Slide Content

ALKENE
1

Giới thiệu alkene
Hợpchấtcóchứaliênkếtđôi(double bond) củacarbon-cabon.
Liênkếtđôicóthểở đầumạch(terminal alkene) hoặcgiữamạch(internal alkene).
Liênkếtđôigồm1 liênkếtϭ và1 liênkếtπ.
Mỗicarbon ở trạngtháilaihóasp2 vàcóhìnhdạngtam giácphẳng.
2
Liênkếtπkémbềnhơnliênkếtϭcủaliênkếtđôi
C=Cdễdàngbịphávỡ.
Alkenedễdàngthamgianhiềuphảnứngmà
alkanekhôngthểthamgia.

Tính toán độ bất bão hòa (degree of unsaturation)
Alkene códạngtổngquát: C
nH
2n
sốH thiếuso vớialkane là2 tươngứngmộtliênkếtđôi.
3
Luyện tập

Danh pháp alkene
DanhpháptheoquytắcIUPAC
Chọnmạchchínhdàinhấtcóliênkếtđôi.
Đánhsốthứtựtrênmạchchínhsaochosốchỉcủacarbonliênkếtđôinhỏnhất.
Đọctênnhómthếkèmsốchỉvịtrícủanhómthế.
Tênmạchchínhkếtthúcbằngene(đặctrưngcủaalkene).
4

5
Luyệntập

Danh pháp đồng phân lập thể cis-trans
Alkenecó1nhómalkylgắnmỗitrêncarbonnốiđôidùngdanhphápcis-transđểphânbiệt2đồng
phânlậpthể.
Alkenecónhiềunhómalkylgắntrênmỗicarbonnốiđôi
dùngdanhphápE/Zđểphânbiệt2đồngphânlậpthể.
6
ĐồngphầncistươngđươngđồngphânZ.
ĐồngphântranstươngđươngđồngphânE.

Quy tắc xét đồng phân E/Z
DựatrênquytắcchọnnhómthểưutiêncủadanhphápR/S.
Chọnnhómthếưutiênở mỗicarbon liênkếtđôi.
•2 nhómthếưutiênở vịtrícisđồngphânZ.
•2 nhómthếưutiênở vịtrítransđồngphânE.
7

8

9
Luyện tập

Tính chất vật lí của alkene
Alkene cóđiểmchảyvàđiểmsôithấp.
Điểmchảyvàđiểmsôităngkhisốlượngcarbon tăng.
Alkene tan trongdung môihữucơ, khôngtan trongnước.
Alkene(hydrocarbonkhôngno)chỉcótươngtácyếuvanderWaalstínhchấtvậtlítươngtựalkanecó
cùngkhốilượngphântử.
Cis-alkene phâncựchơntrans-alkene điểmsôicaohơn.
10

Độbềncủaalkene
11
Đồngphâncisvàtrans củaalkene cóđộbềnkhônggiốngnhau.
đồngphầntrans bềnhơnđồngphâncis.
Khialkene mangnhiềunhómthếbênhơnalkene mangítnhómthế.
Luyệntập

Điều chế alkene
Khử acid HX của alkyl halide bằng base mạnh như OH-hay OR-.
Khử H
2O dùng xúc tác acid H
2SO
4đặc, đun nóng.
12
Luyện tập
SảnphẩmchínhtheoquytắcZaisevlàalkene cónhiềunhómthế.

Giới thiệu phản ứng cộng (addition reaction)
Liênkếtπcủaalkenekémbềnhơnliênkếtϭ
phảnứngđặctrưngcủaalkenelàphảnứngcộngvàonốiđôinốiđôisẽbịphávỡvàhìnhthành2liên
kếtϭmới.
Cộng syn: khi X và Y cộng vào từ cùng một hướng.
Cộng anti: khi X và Y cộng vào từ 2 hướng ngược nhau
13

14

Phản ứng cộng HX (hydrohalogenation)
Hai liên kết bị phá vỡ là liên kết của HX và liên kết πcủa alkene.
Hai liên kết mới hình thành là hai carbon alkene với H và X.
15
Luyện tập

Quy tắc Markovnikov
KhialkenebấtđốixứngthamgiaphảnứngcộngvớiHXtạothành2sảnphẩmđồngphân.
Alkene bấtđốixứngcộngvớiHX thìH sẽgắnvàocarbon mangítnhómthế(carbon manhnhiềuH).
16
Luyện tập

Sự chuyển vịxảy ra trong quá trình hình thành carbocation
Quá trình chuyển vị xảy ra khi hình thành carbocation mới bậc cao hơn (bền hơn).
17
Luyện tập

18
Trườnghợpđặcbiệtkhialkene cộngvớiHBrtrongmôitrườngcóperoxide.
sảnphẩmchínhtạothànhtráivớiquytắcMarkovnikov.
TrườnghợpđặcbiệtnàychỉxảyrakhicộngvớiHBrtrongmôitrườngcóperoxide.

Phảnứngcộngnước(hydration)
Alkene phảnứngvớiH
2O tạothànhalcohol vớixúctácacid H
2SO
4đặchay H
3PO
4, đunnóng.
Alkene bấtđốixứngsảnphẩmtạothànhưuđãituântheoquytắcMarkovnikov.
19
Luyện tập

Phảnứnghydroborhóa–oxihóa(hydroboration-oxidation)
Phảnứnggồm2 bướcchuyểnhóaalkene thànhalcohol.
•Hydroborationlàphảnứngcộngborane(BH
3)vàoalkenehìnhthànhalkylborane.
•QuátrìnhoxihóachuyểnliênkếtC-B củaalkylboranethànhliênkếtC-O.
20

Giaiđoạnhydroborhóathìborsẽgắnvàocarbon alkenmangítnhómthế
sảnphẩmtráiquytắcMarkovnikov.
21
Luyện tập

Hóa học lập thể của phản ứng hydroboration-oxidation
Hydro bor hóa xảy ra quá trình cộng syn.
Oxi hóa xảy ra OH thay thế BH
2giữ nguyên cấu hình ban đầu.
22

23
Luyện tập

So sánh 2 phương pháp hydrat hóa
Hydration(H
2O,H
+)
vàhydroboration-oxidation(BH
3,sauđóH
2O
2/OH
-
)đềucộngH
2Ovàonốiđôicủaalkene.
24
Luyện tập

Phản ứng cộng X
2(halogenation)
25
Luyện tập

Phản ứng tạo thành halohydrin
Alkene phản ứng với X
2và H
2O sẽ tạo thành halohydrin.
CóthểsửdụngtácchấtNBS(N-bromosuccinimide)thaythếchoBr
2trongphảnứngtạobromohydrin.
26

Hóa học lập thể phản ứng tạo thành halohydrin
Alkene bấtđốixứngthìX
+
sẽgắn
vàocarbon mangítnhómthế.
27
Luyệntập

Oxihóaalkene thànhdiol
28
Alkene bịoxihóatạothànhhợpchấtsyn1,2-diol.
Tácnhânsửdụng: OsO
4/NaHSO
3hay KMnO
4loãngtrongmôitrườngbase, lạnh

Oxihóacắtđứtliênkếtđôi
29
TácnhânKMnO
4điềukiệnđunnóng.
Khicắtđứtnốiđôi:
Carbon alkenmang1 nhómthếtạothànhnhómcarboxylic acid (-COOH)
Carbon mang2 nhómthếtạothànhketone (-C=O)
Carbon khôngmangnhómthếtạothànhCO
2

30
TácnhânO
3(ozonolysis)
Phảnứngxảyraqua 2 giaiđoạn:
OxihóabằngO
3trongđiềukiệnnhiệtđộ-78
o
C.
XửlýtrunggianbằngZn trongCH
3COOH hay bằngMe
2S.

31
Luyệntập

ALKADIENE
32

Giớithiệualkadiene
33
Alkadienelàhợpchấtcó2 liênkếtđôitrongcấutrúc.

34
Hainốiđôikềnhau(cumulated diene)
Hainốiđôiliênhợp(conjugated diene)
Hainốiđôicôlập(isolated diene)
Phânloạialkadiene

Danhphápalkadiene
35
Alkadieneđọctêntươngtựalkene.
Điểmkhácbiệtduynhấtlàhailiênkếtđôinênsửdụngadienethaychoene.

Cấudạngcủavàđộbềncủaalkadieneliênhợp
36
Alkadieneliênhợpthayđổicấudạngbằngcáchxoayliênkếtđơngiữahailiênkếtđôi.
Alkadieneliênhợpbềnhơnalkene vàalkadienecôlập.

Phảnứnghóahọccủaalkadiene
37
Alkadieneliênhợpcóthểthamgiaphảnứngcộng1,2 vàcộng1,4 vớitácnhânHCl, HBrhay Br
2.
Cộng1,2 Cộng1,4
Luyệntập

ALKYNE
38

Giới thiệu alkyne
Hợpchấtcóliênkếtba(triplebond)trongcấutrúc.Liênkếtbagồm1liênkếtϭvà2liênkếtπ.
Côngthứctổngquát:C
nH
2n-2
Mộtliênkếtbatươngứngđộbấtbãohòalà2.
Carbonliênkếtbacótrạngtháilaihóaspdạnghìnhhọclàđườngthẳng.
39

Liên kết πyếu hơn so với liên kết ϭ dễ dàng phá vỡ.
Alkyne dễ dàng tham gia các phản ứng cộng.
40

Danh pháp alkyne
Chọnmạchchínhcónhómalkynevàcómạchcarbondàinhất.
Đánhsốthứtựsốchỉvịtrícarbonalkynenhỏnhất.
Đọctênnhómthếvàmạchchính.
41
Kếtthúccủamạchchính:ynethayvì
anecủaalkane.
Sửdụngdi,tri,tetra…khicó2,3,4
nhómalkyne.

42
Luyện tập

Tínhchấtvậtlícủaalkyne
Alkyne, hydrocarbon khôngno, làhợpchấtkhôngphâncực.
TươngtácliênphântửlàtươngtácVan der Waals.
Alkyne cóđiểmsôivàđiểmchảythấp.
Điểmchảyvàđiểmsôităngkhimạchcarbon tăng.
Alkyne tan trongdung môihữucơ, khôngtan trongnước.
43

Điều chế alkyne
Sử dụng base mạnh khử 2 phân tử HX trong hợp chất alkyl halide.
44

45
Luyện tập

Giới thiệu phản ứng của alkyne
Phản ứng cộng
Alkyne có liên kết ba trong cấu trúc dễ dàng tham gia các phản ứng cộng.
46

47

Cộnghydrogen halide (HX) (hydrohalogenation)
Alkynecóliênkếtbacần2phântửHXđểphảnứnghếtliênkếtπ.
Sảnphẩmphảnứngcộngvới1phântửHXtuântheoquytắcMarkovnikov.
Sảnphẩmphảnứngcộngvới2phântửHXlà2halogencùnggắntrên1carbon(geminaldihalide).
48
Phảnứngcộnghydrogenhalide(HX,hydrohalogenation)

49
Luyện tập

Alkyne có thể tham gia phản ứng cộng với 2 phân tử X
2.
50
Phảnứngcộnghalogen (halogenation)
Luyện tập

Phản ứng cộng nước (hydration)
Alkyne thamgiaphảnứngcộngnướccầnthêmxúctácHgSO
4.
SảnphẩmcộngnướctuântheoquytắcMarkovnikov.
Sảnphẩmtrunggianenolkémbềnhổbiếnthànhnhómcarbonyl.
51
Luyện tập

Phản ứng hydroboration-oxidation
Phản ứng gồm 2 bước tương tự alkene.
Sản phẩm là enol sẽ tiếp tục hổ biến thành nhóm carbonyl.
52
SảnphẩmgắnnhómOH vàocarbon alkene ngượcso vớiquytắcMarkovnikov.

Phảnứnghydrogen hóa
53
XúctácPt, Ni tạothànhalkane.
XúctácLindlartạothànhcis-alkene.
Hydrogen hóatạoalkene:
TácnhânNa hay Li trongmôitrườngNH
3hay ethylamine tạothànhtrans-alkene.

LiênkếtC-Hcủacarbonlaihóaspcótínhacidcaohơncarbonlaihóasp2vàsp3
cóthểthamgiaphảnứngacid-basevớibasemạnh(pK
a>25).
54
Phảnứngthểhiệntínhacid củaalkyne đầumạch

Anionacetylidehìnhthànhlànhữngnucleophilemạnhdễdàngphảnứngvớicácelectrophile.
55
Luyện tập

Phảnứngoxihóaalkyne
56
Tácnhânoxihóamạnhcắtđứtnốtalkyne:
O
3sauđóthủygiảitrongacid
KMnO
4/OH-sauđóthủygiảitrongacid

57
Tácnhânoxihóayếu(KMnO
4trongmôitrườngtrungtính)
oxihóacarbon alkyne thànhnhómcarbonyl.

Phản ứng của anion acetylide
Alkyneđầumạch(terminalalkyne)phảnứngvớibasemạnh(nhưNaNH
2)thuđượcanionacetylide.
Anionacetylidenàylànucleophilemạnhthamgiaphảnứngvớicácelectrophilenhưalkylhalidevà
epoxide.
58

Phản ứng với alkyl halide
Anion acetylide thực hiện phản ứng thế nucleophile hình thành liên kết C-C mới.
59

60
Luyện tập
Tags